Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin T

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.263 từ sẵn sàng
特内里费
Tè nèi lǐ fèi

Tenerife

Cụm từ
Téng

chư hầu của nhà Chu ở Sơn Đông; quận Teng ở Sơn Đông; họ [Teng2]

Từ vựng
tēng

hâm nóng (thức ăn đã nấu) bằng cách nướng hoặc hấp; Phát âm ở Đài Loan: [tong1]

Từ vựng
téng

(bị) đau; nhức; yêu thương hết mực

Từ vựng
téng

biến thể của 藤[teng2]

Từ vựng
téng

buộc; dây; buộc lại

Từ vựng
téng

mây; gậy; một loại dây leo

Từ vựng
téng

rồng bay

Từ vựng
téng

chép lại; sao chép; (từ không cố định)

Từ vựng
téng

(dùng trong địa danh)

Danh từ riêng
téng

(hình thức kết hợp) phi nước đại; nhảy cẫng lên; (hình thức kết hợp) bay lên; lơ lửng; dọn chỗ; dọn dẹp; làm trống; (hậu tố động từ chỉ hành động lặp lại)

Từ vựng
tēng

(từ tượng thanh) tiếng thùng thùng của trống lớn

Từ vựng
疼爱
téng ài

rất mực yêu thương

Cụm từ
藤本
Téng běn

Fujimoto (họ Nhật Bản)

Cụm từ
藤本植物
téng běn zhí wù

cây leo

Cụm từ
藤菜
téng cài

xem 蕹菜[weng4 cai4]

Cụm từ
腾冲
Téng chōng

huyện Tengchong ở Baoshan 保山[Bao3 shan1], Vân Nam

Cụm từ
腾冲县
Téng chōng xiàn

huyện Tengchong ở Baoshan 保山[Bao3 shan1], Vân Nam

Cụm từ
腾出
téng chū

dành (thời gian hoặc không gian) cho (ai đó)

Cụm từ
腾出手
téng chū shǒu

rảnh tay (để làm việc khác)

Cụm từ
腾飞
téng fēi

nghĩa đen: bay lên nhanh chóng; nghĩa bóng: tiến bộ nhanh; phát triển nhanh (tình huống)

Cụm từ
腾格里沙漠
Téng gé lǐ Shā mò

Sa mạc Tengger

Cụm từ
滕家
Téng jiā

thị trấn Tengjia ở Vinh Thành 榮成|荣成, Uy Hải 威海, Sơn Đông

Cụm từ
滕家镇
Téng jiā zhèn

thị trấn Tengjia ở Vinh Thành 榮成|荣成, Uy Hải 威海, Sơn Đông

Cụm từ
藤井
Téng jǐng

Fujii (họ Nhật Bản)

Cụm từ
腾空
téng kōng

bay lên; vươn cao lên không trung

Cụm từ
誊录
téng lù

chép lại

Cụm từ
藤蔓
téng màn

dây leo; cũng đọc là [teng2 wan4]

Cụm từ
腾挪
téng nuó

di chuyển; dịch chuyển; tránh đường; chuyển hướng (tiền bạc v.v.) sang mục đích khác

Cụm từ
藤箧
téng qiè

va li đan bằng mây

Cụm từ