Từ tiếng Trung theo Pinyin T
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng T
5.263 mục từ · Trang 53/88
提薪: được tăng lương
提心吊胆: (thành ngữ) rất sợ hãi và lo lắng
提醒: nhắc nhở; gợi chú ý; cảnh báo
梯形: hình thang; hình dạng cái thang; xếp tầng
体刑: hình phạt thể xác
体型: tầm vóc; loại cơ thể
体形: dáng vóc; hình thể
体性: tính khí
提醒物: lời nhắc
题序: viết lời tựa (hoặc lời mở đầu, v.v.); thứ tự câu hỏi (hoặc phần) trong đề thi; số thứ tự câu hỏi (hoặc phần)
体恤: thấu hiểu và quan tâm; (từ mượn) áo thun
体癣: bệnh nấm da; Tinea corporis
剃须刀: máy cạo râu; dao cạo
提学御史: quan giám sát giáo dục (chức danh formal)
剃须膏: kem cạo râu
提讯: đưa ai ra xét xử
体恤入微: nhấn mạnh từng chi tiết nhỏ (thành ngữ); thể hiện sự quan tâm chu đáo; chăm sóc tỉ mỉ
体恤衫: áo thun; LT:件[jian4]
剔牙: xỉa răng
体验: trải nghiệm
提要: tóm tắt; bản tóm tắt
提掖: giới thiệu ai đó để thăng chức; hướng dẫn và hỗ trợ ai đó
体液: dịch cơ thể
梯也尔: Adolphe Thiers
提议: đề xuất; gợi ý; đề nghị
题意: ý nghĩa của tiêu đề; hàm ý; chủ đề
蹄印: dấu móng
悌友: thể hiện tình anh em với bạn bè
体育: thể thao; giáo dục thể chất
鳀鱼: cá cơm
体育比赛: cuộc thi thể thao
体育场: sân vận động; LT:個|个[ge4],座[zuo4]
体育场馆: nhà thi đấu
体育达标测验: bài kiểm tra thể lực (cho học sinh, v.v.)
体育锻炼: rèn luyện thể chất
提喻法: phép hoán dụ
体育馆: phòng gym; nhà thi đấu; sân vận động; LT:個|个[ge4]
体育活动: thể thao; hoạt động thể thao
体育界: giới thể thao; thế giới thể thao
体育系: khoa Giáo dục Thể chất
体育项目: sự kiện thể thao
体育运动: thể thao; văn hóa thể chất
体育渣: người không giỏi thể thao
提早: sớm hơn dự kiến; sớm hơn kế hoạch; dời lên sớm hơn
提振: thúc đẩy; kích thích
体征: (y học) dấu hiệu; dấu hiệu thể chất
提制: tinh chế; chiết xuất
题旨: chủ đề của tác phẩm văn học
体制: hệ thống; tổ chức
体质: thể chất
体重: trọng lượng cơ thể
体重计: cân sức khỏe
体重器: cân (để đo trọng lượng cơ thể)
啼啭: (chim) hót ngọt ngào
屉子: ngăn kéo; dụng cụ nấu ăn có thể xếp chồng; thảm đan trên khung giường hoặc ghế; màn cửa sổ đan
提子: nho; nho khô
梯子: thang; thang gấp
蹄子: móng guốc; (cũ, nghĩa bóng) phụ nữ lẳng lơ; người đàn bà hỗn láo
题字: viết dòng đề tặng (thơ, nhận xét, chữ ký,...); một dòng đề tặng
提字器: máy nhắc chữ