体弱 là gì?
体弱 [tǐ ruò] có nghĩa là suy nhược.
Nghĩa của từ 体弱 trong tiếng Việt
suy nhược
Cách đọc và ghi nhớ 体弱
体弱 được đọc là tǐ ruò, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “suy nhược”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
体弱 [tǐ ruò] có nghĩa là suy nhược.
suy nhược
体弱 được đọc là tǐ ruò, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “suy nhược”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .