Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng S

10.032 mục từ · Trang 54/168

生猛shēng měng

生猛: đầy sức sống; bạo liệt; dũng cảm; tươi (hải sản)

Cụm từ
生闷气shēng mèn qì

生闷气: tức giận âm ỉ; hờn dỗi; bực tức (thô tục)

Tiếng lóng xã hội
生米shēng mǐ

生米: gạo thô; gạo chưa nấu

Cụm từ
生面团shēng miàn tuán

生面团: bột nhào

Cụm từ
圣庙shèng miào

圣庙: đền thờ thánh nhân (đặc biệt là Khổng Tử)

Cụm từ
生灭shēng miè

生灭: sinh và tử

Cụm từ
生命shēng mìng

生命: sự sống (như đặc trưng của sinh vật); sinh vật; sinh thể (LT:個|个[ge4],條|条[tiao2])

Cụm từ
盛名shèng míng

盛名: danh tiếng nổi tiếng

Cụm từ
圣明shèng míng

圣明: thánh minh; bậc quân chủ lỗi lạc (lời khen tặng dành cho người cai trị)

Cụm từ
声名shēng míng

声名: danh tiếng; tuyên bố

Cụm từ
声明shēng míng

声明: phát biểu; tuyên bố; lời phát biểu; bản tuyên bố; LT:項|项[xiang4],份[fen4]

Cụm từ
生命不息,战斗不止shēng mìng bù xī , zhàn dòu bù zhǐ

生命不息,战斗不止: còn sống là còn chiến đấu (thành ngữ); chiến đấu đến cùng

Thành ngữ
生命带shēng mìng dài

生命带: (từ mới) (dùng trong chiến dịch an toàn đường bộ) "dây đai cứu mạng", tức là dây an toàn; (sinh học vũ trụ) vùng có thể sống quanh sao

Cụm từ
声名大噪shēng míng dà zào

声名大噪: nổi tiếng

Cụm từ
声名大震shēng míng dà zhèn

声名大震: gây chấn động

Cụm từ
生命多样性shēng mìng duō yàng xìng

生命多样性: đa dạng sinh học

Cụm từ
生命吠陀Shēng mìng fèi tuó

生命吠陀: xem 阿育吠陀[A1 yu4 fei4 tuo2]

Cụm từ
生命迹象shēng mìng jì xiàng

生命迹象: xem 生命體徵|生命体征[sheng1 ming4 ti3 zheng1]

Cụm từ
生命科学shēng mìng kē xué

生命科学: khoa học sự sống

Cụm từ
声名狼藉shēng míng láng jí

声名狼藉: có tiếng xấu

Cụm từ
生命力shēng mìng lì

生命力: sức sống

Cụm từ
声明书shēng míng shū

声明书: bản tuyên bố

Cụm từ
生命体征shēng mìng tǐ zhēng

生命体征: dấu hiệu sinh tồn

Cụm từ
生命线shēng mìng xiàn

生命线: dây sinh mệnh

Cụm từ
生命在于运动shēng mìng zài yú yùn dòng

生命在于运动: sự sống là vận động (câu nói phổ biến với nhiều cách hiểu khác nhau); Nỗ lực thể chất rất quan trọng để cơ thể chúng ta hoạt động (Aristotle)…

Cụm từ
生命征象shēng mìng zhēng xiàng

生命征象: xem 生命體徵|生命体征[sheng1 ming4 ti3 zheng1]

Cụm từ
生命周期shēng mìng zhōu qī

生命周期: chu kỳ sống

Cụm từ
生米熟饭shēng mǐ shú fàn

生米熟饭: viết tắt của 生米煮成熟飯|生米煮成熟饭, nghĩa đen: gạo sống đã nấu thành cơm (thành ngữ); nghĩa bóng: chuyện đã làm không thể thay đổi; Quá muộn để thay đổi

Thành ngữ
生米煮成熟饭shēng mǐ zhǔ chéng shú fàn

生米煮成熟饭: gạo đã nấu thành cơm; việc đã rồi; quá muộn để thay đổi (thành ngữ)

Thành ngữ
生米做成熟饭shēng mǐ zuò chéng shú fàn

生米做成熟饭: nghĩa đen: gạo sống đã nấu thành cơm (thành ngữ); nghĩa bóng: chuyện đã làm không thể thay đổi; Quá muộn để thay đổi.; cũng viết 生米煮成熟飯|生米煮成熟饭

Thành ngữ
绳墨shéng mò

绳墨: nghĩa đen: dụng cụ lấy đường thẳng của thợ mộc; giống 墨斗; phóng dụ: quy tắc; quy định và quy tắc

Cụm từ
生母shēng mǔ

生母: mẹ ruột; mẹ sinh

Cụm từ
圣母shèng mǔ

圣母: nữ thần

Cụm từ
声母shēng mǔ

声母: phụ âm đầu của âm tiết tiếng Trung; thành phần ngữ âm của chữ hình thanh (ví dụ: thành phần 青[qing1] trong 清[qing1])

Cụm từ
圣母婊shèng mǔ biǎo

圣母婊: (tiếng lóng trên mạng) con bitch tỏ ra đạo đức giả

Tiếng lóng xã hội
圣母峰Shèng mǔ Fēng

圣母峰: (Đài Loan) núi Everest

Cụm từ
圣母教堂shèng mǔ jiào táng

圣母教堂: Nhà thờ Đức Bà; Frauenkirche

Cụm từ
圣母玛利亚Shèng mǔ Mǎ lì yà

圣母玛利亚: Mary (mẹ của Chúa Giêsu)

Cụm từ
圣母升天节Shèng mǔ shēng tiān jié

圣母升天节: Lễ Đức Mẹ Lên Trời (lễ Kitô giáo vào ngày 15 tháng 8)

Cụm từ
声呐shēng nà

声呐: sonar (từ mượn)

Cụm từ
声纳shēng nà

声纳: sonar (từ mượn)

Cụm từ
生奶油shēng nǎi yóu

生奶油: kem; kem đánh bông

Cụm từ
声囊shēng náng

声囊: túi thanh quản; túi âm thanh (để khuếch đại âm thanh ở ếch đực)

Cụm từ
圣纳帕Shèng nà pà

圣纳帕: Agia Napa, Síp; Ayia Napa, Síp

Cụm từ
盛年shèng nián

盛年: thời kỳ đỉnh cao của cuộc đời

Cụm từ
盛怒shèng nù

盛怒: tức giận; phẫn nộ

Cụm từ
剩女shèng nǚ

剩女: "phụ nữ ế" (người phụ nữ thành đạt nhưng vẫn đơn thân)

Cụm từ
甥女shēng nǚ

甥女: con gái của chị gái; cháu gái

Cụm từ
圣女果shèng nǚ guǒ

圣女果: cà chua bi

Cụm từ
圣女贞德Shèng nǚ Zhēn dé

圣女贞德: Jeanne d'Arc (1412-1431), nữ anh hùng và giải phóng quân Pháp, bị xử tử như một phù thủy bởi người Burgundy và Anh

Cụm từ
神功shén gōng

神功: năng lực phi thường; kỹ năng kỳ diệu

Cụm từ
神工鬼斧shén gōng guǐ fǔ

神工鬼斧: tay nghề tinh xảo như có thần; tác phẩm của thần linh; tay nghề điêu luyện; nghệ thuật siêu phàm

Cụm từ
肾功能shèn gōng néng

肾功能: chức năng thận

Cụm từ
渗沟shèn gōu

渗沟: cống

Cụm từ
申购shēn gòu

申购: xin mua; đặt mua

Cụm từ
生怕shēng pà

生怕: sợ; sợ rằng; cực kỳ lo lắng; lo rằng; để tránh; để không

Cụm từ
圣盘shèng pán

圣盘: Chén Thánh

Cụm từ
声旁shēng páng

声旁: thành phần biểu thị âm của chữ Hán

Cụm từ
声旁错误shēng páng cuò wù

声旁错误: lỗi ngữ âm

Cụm từ
声旁字shēng páng zì

声旁字: chữ đóng vai trò giá trị âm của chữ khác; phiên âm

Cụm từ