Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
商家
shāng jiā

thương nhân; doanh nghiệp; xí nghiệp

Cụm từ
上睑
shàng jiǎn

mí mắt trên

Cụm từ
商检
shāng jiǎn

kiểm tra hàng hóa

Cụm từ
赏鉴
shǎng jiàn

thưởng thức (một tác phẩm nghệ thuật)

Cụm từ
上将
shàng jiàng

đại tướng; đô đốc; thống chế không quân

Cụm từ
上将军
shàng jiàng jūn

thượng tướng; tổng tư lệnh

Cụm từ
上箭头
shàng jiàn tóu

mũi tên chỉ lên

Cụm từ
上箭头键
shàng jiàn tóu jiàn

phím mũi tên lên (trên bàn phím)

Cụm từ
上交
shàng jiāo

nộp cho; giao cho cấp trên; tìm kiếm quan hệ ở nơi cao

Cụm từ
上焦
shàng jiāo

(y học cổ truyền Trung Quốc) thượng tiêu, phần cơ thể trong khoang ngực (trên cơ hoành, bao gồm tim và phổi)

Cụm từ
上缴
shàng jiǎo

chuyển giao (thu nhập, lợi nhuận, v.v.) cho cấp trên

Cụm từ
上界
shàng jiè

giới hạn trên

Cụm từ
上街
shàng jiē

đi ra đường; đi mua sắm

Cụm từ
商界
shāng jiè

giới kinh doanh; cộng đồng doanh nghiệp

Cụm từ
上街区
Shàng jiē Qū

Quận Thượng Nhai của thành phố Trịnh Châu 鄭州市|郑州市[Zheng4 zhou1 Shi4], Hà Nam

Cụm từ
上级领导
shàng jí lǐng dǎo

lãnh đạo cấp cao; thủ trưởng

Cụm từ
上进
shàng jìn

tiến bộ; làm tốt hơn; nghĩa bóng: có chí tiến thủ; tiến về phía trước

Cụm từ
伤筋动骨
shāng jīn dòng gǔ

bị thương nghiêm trọng (thành ngữ)

Thành ngữ
伤筋断骨
shāng jīn duàn gǔ

bị thương nghiêm trọng (thành ngữ)

Thành ngữ
上紧发条
shàng jǐn fā tiáo

lên dây cót thật chặt; (nghĩa bóng) chuẩn bị sẵn sàng; tự chuẩn bị

Cụm từ
上镜
shàng jìng

ăn ảnh; xuất hiện trên phim hoặc trên truyền thông

Cụm từ
上进心
shàng jìn xīn

động lực; tham vọng

Cụm từ
伤及无辜
shāng jí wú gū

làm hại người vô tội (thành ngữ)

Thành ngữ
商君书
Shāng Jūn Shū

Thương Quân thư, văn bản Pháp gia thế kỷ 4 TCN

Cụm từ
上课
shàng kè

đi học; tham dự lớp; học hoặc dạy một lớp

Cụm từ
商科
shāng kē

ngành kinh doanh

Cụm từ
尚可
shàng kě

không tệ; đạt yêu cầu

Cụm từ
商科集团
Shāng kē Jí tuán

Tập đoàn Thương Khoa, công ty IT Trung Quốc (từ 1994)

Cụm từ
商科院校
shāng kē yuàn xiào

trường kinh doanh

Cụm từ
上空
shàng kōng

trên không; trong bầu trời

Cụm từ