神工鬼斧
tay nghề tinh xảo như có thần; tác phẩm của thần linh; tay nghề điêu luyện; nghệ thuật siêu phàm
tay nghề tinh xảo như có thần; tác phẩm của thần linh; tay nghề điêu luyện; nghệ thuật siêu phàm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ý thức; trạng thái tinh thần; tỉnh táo
›神家园shén jiā yuánngôi nhà tinh thần
›神志不清shén zhì bù qīngbị mê sảng; bị rối loạn tinh thần
›神冈乡Shén gāng XiāngThị trấn Thần Cương ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan
›神冈Shén gāngThị trấn Thần Cương ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan
›神学家shén xué jiānhà thần học
›神思恍惚shén sī huǎng hūlơ đãng; mất tập trung; như trong cơn mê
›神学士shén xué shìsinh viên thần học; cử nhân thần học; Taliban (tiếng Ba Tư: sinh viên)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.