生怕 là gì?
生怕 [shēng pà] có nghĩa là sợ; sợ rằng; cực kỳ lo lắng; lo rằng; để tránh; để không.
Nghĩa của từ 生怕 trong tiếng Việt
- sợ
- sợ rằng
- cực kỳ lo lắng
- lo rằng
- để tránh
- để không
Cách đọc và ghi nhớ 生怕
生怕 được đọc là shēng pà, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sợ; sợ rằng; cực kỳ lo lắng; lo rằng; để tránh; để không”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .