Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
上空洗车
shàng kōng xǐ chē

rửa xe không mặc áo

Cụm từ
上口
shàng kǒu

có thể đọc thành tiếng một cách lưu loát; phù hợp (đủ dễ) để đọc thành tiếng

Cụm từ
伤口
shāng kǒu

vết thương; vết cắt

Cụm từ
上口齿
shàng kǒu chǐ

răng trên miệng

Cụm từ
上夸克
shàng kuā kè

up quark (vật lý hạt)

Cụm từ
上款
shàng kuǎn

người nhận; tên người nhận trên tranh hoặc cuộn thư pháp

Cụm từ
上来
shàng lái

đi lên; tiếp cận; (bổ ngữ động từ chỉ sự thành công)

Cụm từ
上了年纪
shàng le nián jì

đang lớn tuổi; thuộc thế hệ già hơn

Cụm từ
上栗
Shàng lì

huyện Shangli ở Pingxiang 萍鄉|萍乡, Jiangxi

Cụm từ
上脸
shàng liǎn

đỏ mặt (khi uống rượu); trở nên tự mãn (khi được khen)

Cụm từ
赏脸
shǎng liǎn

(lịch sự) nhận lời cho tôi vinh dự

Cụm từ
上梁
shàng liáng

đặt xà trên; xà trên của tòa nhà; thanh ngang của xe đạp

Cụm từ
商量
shāng liang

trao đổi; bàn bạc; thảo luận

Cụm từ
上梁不正下梁歪
shàng liáng bù zhèng xià liáng wāi

nghĩa đen: Xà trên không thẳng thì xà dưới sẽ cong (thành ngữ); nghĩa bóng: cấp dưới bắt chước thói hư tật xấu của cấp trên

Thành ngữ
上林
Shàng lín

huyện Thượng Lâm ở Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2], Quảng Tây

Cụm từ
上林县
Shàng lín xiàn

huyện Thượng Lâm ở Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2], Quảng Tây

Cụm từ
上流
shàng liú

tầng lớp thượng lưu

Cụm từ
上流社会
shàng liú shè huì

tầng lớp thượng lưu; xã hội thượng lưu

Cụm từ
上溜油
shàng liū yóu

tẩm ướp (thịt, v.v.)

Cụm từ
上栗县
Shàng lì xiàn

huyện Shangli ở Pingxiang 萍鄉|萍乡, Jiangxi

Cụm từ
上龙
shàng lóng

thằn lằn đầu rắn

Cụm từ
上楼
shàng lóu

đi lên lầu

Cụm từ
上路
shàng lù

bắt đầu một hành trình; đi lên đường

Cụm từ
商旅
shāng lǚ

doanh nhân và du khách; thương nhân du hành; (Đài Loan) khách sạn thương mại

Cụm từ
商路
shāng lù

tuyến đường thương mại

Cụm từ
商洛
Shāng luò

Thương Lạc, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây

Cụm từ
商洛市
Shāng luò Shì

Thương Lạc, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây

Cụm từ
上马
shàng mǎ

lên ngựa; cưỡi ngựa

Cụm từ
商贸
shāng mào

thương mại và mậu dịch

Cụm từ
上门
shàng mén

ghé thăm; thăm viếng; khóa cửa; (cửa hàng) đóng cửa; đến ở rể, trở thành thành viên của gia đình vợ

Cụm từ