生命在于运动
sự sống là vận động (câu nói phổ biến với nhiều cách hiểu khác nhau); Nỗ lực thể chất rất quan trọng để cơ thể chúng ta hoạt động (Aristotle).; Cuộc sống bắt nguồn từ việc rèn luyện thể chất
sự sống là vận động (câu nói phổ biến với nhiều cách hiểu khác nhau); Nỗ lực thể chất rất quan trọng để cơ thể chúng ta hoạt động (Aristotle).; Cuộc sống bắt nguồn từ việc rèn luyện thể chất
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(từ mới) (dùng trong chiến dịch an toàn đường bộ) "dây đai cứu mạng", tức là dây an toàn; (sinh học vũ trụ)…
›生命shēng mìngsự sống (như đặc trưng của sinh vật); sinh vật; sinh thể (LT:個|个[ge4],條|条[tiao2])
›生命力shēng mìng lìsức sống
›生命科学shēng mìng kē xuékhoa học sự sống
›生吃shēng chīăn sống
›生命周期shēng mìng zhōu qīchu kỳ sống
›生命吠陀Shēng mìng fèi tuóxem 阿育吠陀[A1 yu4 fei4 tuo2]
›生命多样性shēng mìng duō yàng xìngđa dạng sinh học
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.