圣盘
Chén Thánh
Chén Thánh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thánh tổ; vị thánh bảo hộ
›圣神Shèng shénthuật ngữ phong kiến ca ngợi người cai trị, vua hoặc hoàng đế; thuật ngữ chung cho thánh nhân thời xưa…
›圣神降临Shèng shén jiàng línLễ Chúa Thánh Thần Hiện Xuống (lễ Kitô giáo mừng Chúa Thánh Thần)
›圣礼shèng lǐBí tích thánh lễ; nghi thức Cơ Đốc (đặc biệt là Tin Lành); cũng được gọi là 聖事|圣事 trong Công giáo
›圣洁shèng jiéthanh khiết và thánh thiện
›圣皮埃尔和密克隆Shèng pí āi ěr hé Mì kè lóngSaint-Pierre và Miquelon
›圣卢西亚Shèng lú xī yàSaint Lucia
›圣王shèng wángvị vua hiền triết
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.