甥女
con gái của chị gái; cháu gái
con gái của chị gái; cháu gái
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Suxian của thành phố Chenzhou 郴州市[Chen1 zhou1 shi4], Hồ Nam
›苏仙区Sū xiān qūquận Suxian của thành phố Chenzhou 郴州市[Chen1 zhou1 shi4], Hồ Nam
›苏家屯Sū jiā túnQuận Tô Gia Đồn của Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市[Shen3yang2 Shi4], Liêu Ninh
›苏家屯区Sū jiā tún QūQuận Tô Gia Đồn của Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市[Shen3yang2 Shi4], Liêu Ninh
›苏醒sū xǐngtỉnh lại; thức tỉnh; phục hồi ý thức
›生面团shēng miàn tuánbột nhào
›生鲜shēng xiānnông sản tươi và thực phẩm tươi sống
›生鱼片shēng yú piànsashimi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.