生命
sự sống (như đặc trưng của sinh vật); sinh vật; sinh thể (LT:個|个[ge4],條|条[tiao2])
sự sống (như đặc trưng của sinh vật); sinh vật; sinh thể (LT:個|个[ge4],條|条[tiao2])
生命 thường mang nghĩa “sự sống (như đặc trưng của sinh vật)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 生命 cùng cụm 生命力 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
sức sống
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.dây sinh mệnh
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.khoa học sự sống
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(từ mới) (dùng trong chiến dịch an toàn đường bộ) "dây đai cứu mạng", tức là dây an toàn; (sinh học vũ trụ)…
›生卒年月shēng zú nián yuèngày tháng năm sinh và mất (của nhân vật lịch sử)
›生命在于运动shēng mìng zài yú yùn dòngsự sống là vận động (câu nói phổ biến với nhiều cách hiểu khác nhau); Nỗ lực thể chất rất quan trọng để cơ…
›生卒年shēng zú niánnăm sinh và năm mất (của nhân vật lịch sử)
›生动shēng dòngsinh động; sống động
›生吃shēng chīăn sống
›生命力shēng mìng lìsức sống
›生命多样性shēng mìng duō yàng xìngđa dạng sinh học
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.