Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
生命

shēng mìng

生命 là gì?

生命 [shēng mìng] có nghĩa là sự sống (như đặc trưng của sinh vật); sinh vật; sinh thể (LT:個|个[ge4],條|条[tiao2]).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 生命 trong tiếng Việt

  1. sự sống (như đặc trưng của sinh vật)
  2. sinh vật
  3. sinh thể (LT:個|个[ge4],條|条[tiao2])

Cách đọc và ghi nhớ 生命

生命 được đọc là shēng mìng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sự sống (như đặc trưng của sinh vật); sinh vật; sinh thể (LT:個|个[ge4],條|条[tiao2])”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan