声明
phát biểu; tuyên bố; lời phát biểu; bản tuyên bố; LT:項|项[xiang4],份[fen4]
phát biểu; tuyên bố; lời phát biểu; bản tuyên bố; LT:項|项[xiang4],份[fen4]
声明 thường mang nghĩa “phát biểu”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 声明 cùng cụm 联合声明 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tuyên bố chung
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bản tuyên bố
›声旁shēng pángthành phần biểu thị âm của chữ Hán
›声旁错误shēng páng cuò wùlỗi ngữ âm
›声旁字shēng páng zìchữ đóng vai trò giá trị âm của chữ khác; phiên âm
›声望shēng wàngsự nổi tiếng; uy tín
›声效shēng xiàohiệu ứng âm thanh
›声乐shēng yuèthanh nhạc
›声援shēng yuánhỗ trợ (một lý tưởng nào đó)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.