Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng S

10.032 mục từ · Trang 52/168

生花妙笔shēng huā miào bǐ

生花妙笔: văn chương đẹp hoặc tài hoa

Cụm từ
生还shēng huán

生还: trở về còn sống; sống sót

Cụm từ
圣胡安Shèng hú ān

圣胡安: San Juan, thủ đô của Puerto Rico

Cụm từ
笙簧shēng huáng

笙簧: lam của sáo mẹo

Cụm từ
生还者shēng huán zhě

生还者: người sống sót

Cụm từ
生化武器shēng huà wǔ qì

生化武器: vũ khí sinh học

Cụm từ
生化学shēng huà xué

生化学: sinh hóa học

Cụm từ
生辉shēng huī

生辉: làm bừng sáng; làm sáng lên (phòng, v.v.)

Cụm từ
盛会shèng huì

盛会: đại hội; sự kiện nổi bật

Cụm từ
省会shěng huì

省会: thủ phủ tỉnh

Cụm từ
圣灰节shèng huī jié

圣灰节: Thứ Tư Lễ Tro (ngày đầu Mùa Chay)

Cụm từ
圣灰瞻礼日Shèng huī zhān lǐ rì

圣灰瞻礼日: Thứ Tư Lễ Tro

Cụm từ
生活shēng huó

生活: sống; cuộc sống; sinh kế

Cụm từ
生火shēng huǒ

生火: nhóm lửa; đốt lửa

Cụm từ
圣火shèng huǒ

圣火: lửa thiêng; (đặc biệt) ngọn lửa Olympic

Cụm từ
生活必需品shēng huó bì xū pǐn

生活必需品: nhu yếu phẩm cuộc sống

Cụm từ
生活方式shēng huó fāng shì

生活方式: cách sống; lối sống

Cụm từ
生活费shēng huó fèi

生活费: chi phí sinh hoạt; chi tiêu sinh hoạt; tiền cấp dưỡng

Cụm từ
生活馆shēng huó guǎn

生活馆: bảo tàng cuộc sống

Cụm từ
生活垃圾shēng huó lā jī

生活垃圾: rác sinh hoạt

Cụm từ
生活美学shēng huó měi xué

生活美学: sự thưởng thức những điều tinh tế trong cuộc sống

Cụm từ
生活设施shēng huó shè shī

生活设施: các tiện nghi sinh hoạt

Cụm từ
生活水平shēng huó shuǐ píng

生活水平: mức sống

Cụm từ
生活污水shēng huó wū shuǐ

生活污水: nước thải sinh hoạt

Cụm từ
生活质料shēng huó zhì liào

生活质料: hàng tiêu dùng

Cụm từ
生活资料shēng huó zī liào

生活资料: hàng tiêu dùng; phương tiện sinh kế; phương tiện sinh tồn; tài liệu liên quan đến cuộc sống của ai đó

Cụm từ
生活作风shēng huó zuò fēng

生活作风: hành vi; tác phong

Cụm từ
升级shēng jí

升级: lên một cấp; được thăng chức; tăng cấp (về cường độ); (máy tính) nâng cấp

Cụm từ
生技shēng jì

生技: công nghệ sinh học; viết tắt của 生物技術|生物技术; (Đài Loan) viết tắt của 生物科技

Viết tắt
生机shēng jī

生机: cơ hội sống; hy vọng thành công; sức sống; sinh khí

Cụm từ
生计shēng jì

生计: kế sinh nhai

Cụm từ
盛季shèng jì

盛季: mùa cao điểm; một giai đoạn hưng thịnh

Cụm từ
省级shěng jí

省级: cấp tỉnh (hành chính)

Cụm từ
圣迹shèng jì

圣迹: thánh tích; phép màu

Cụm từ
声价shēng jià

声价: danh tiếng

Cụm từ
生煎shēng jiān

生煎: shengjian, bánh bao chiên áp chảo nhân thịt và nước, đặc sản Thượng Hải

Cụm từ
省俭shěng jiǎn

省俭: tiết kiệm; tằn tiện

Cụm từ
生煎包shēng jiān bāo

生煎包: bánh bao chiên áp chảo

Cụm từ
升降shēng jiàng

升降: lên và xuống

Cụm từ
生姜shēng jiāng

生姜: gừng tươi

Cụm từ
升降机shēng jiàng jī

升降机: thiết bị làm việc trên không (ví dụ: xe nâng người hay thang nâng cắt kéo); thang máy; thang nâng

Cụm từ
生机盎然shēng jī àng rán

生机盎然: tràn đầy sức sống; dồi dào sức sống

Cụm từ
生姜丝shēng jiāng sī

生姜丝: gừng thái sợi

Cụm từ
生机勃勃shēng jī bó bó

生机勃勃: tràn đầy sức sống

Cụm từ
圣基茨和尼维斯Shèng jī cí hé Ní wéi sī

圣基茨和尼维斯: Saint Kitts và Nevis

Cụm từ
省界shěng jiè

省界: ranh giới tỉnh

Cụm từ
绳结shéng jié

绳结: nút thắt

Cụm từ
圣洁shèng jié

圣洁: thanh khiết và thánh thiện

Cụm từ
升结肠shēng jié cháng

升结肠: đại tràng lên (giải phẫu); phần đầu tiên của ruột già

Cụm từ
省劲shěng jìn

省劲: tiết kiệm sức; làm đỡ tốn công

Cụm từ
胜景shèng jǐng

胜景: phong cảnh tuyệt đẹp

Cụm từ
生境shēng jìng

生境: môi trường sống

Cụm từ
盛京Shèng jīng

盛京: tên lịch sử của Thẩm Dương 瀋陽|沈阳 ở tỉnh Liêu Ninh hiện đại

Cụm từ
盛景shèng jǐng

盛景: cảnh tượng hoành tráng; phong cảnh tráng lệ

Cụm từ
圣经Shèng jīng

圣经: kinh điển Nho giáo; (Cơ đốc giáo, Do Thái giáo) thánh kinh; LT:本[ben3],部[bu4]

Cụm từ
圣经段落shèng jīng duàn luò

圣经段落: đoạn Kinh Thánh

Cụm từ
圣经外传Shèng jīng Wài zhuàn

圣经外传: Ngụy kinh; tiểu sử ngoài kinh điển

Cụm từ
圣经贤传shèng jīng xián zhuàn

圣经贤传: nghĩa đen: kinh điển và tiểu sử hiền triết (thành ngữ); chỉ các văn bản kinh điển Nho giáo

Thành ngữ
省劲儿shěng jìn r

省劲儿: biến thể er hoá của 省勁|省劲[sheng3 jin4]

Cụm từ
生就shēng jiù

生就: bẩm sinh có; trời sinh có

Cụm từ