圣明
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
圣明
thánh minh; bậc quân chủ lỗi lạc (lời khen tặng dành cho người cai trị)
Giản thể圣明
Phồn thể聖明
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng