圣女果
cà chua bi
cà chua bi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thánh Augustine; Aurelius Augustinus (354-430), nhà thần học và triết gia Cơ Đốc; Sankt Augustin, vùng ngoại…
›圣女贞德Shèng nǚ Zhēn déJeanne d'Arc (1412-1431), nữ anh hùng và giải phóng quân Pháp, bị xử tử như một phù thủy bởi người Burgundy…
›圣大非Shèng dà fēiSanta Fe
›圣婴Shèng yīngEl Niño (khí tượng); Thánh Anh (Cơ Đốc giáo)
›圣多美和普林西比Shèng duō měi hé Pǔ lín xī bǐSão Tomé và Príncipe
›圣子Shèng zǐThánh Tử; Chúa Jesus; Chúa Con (trong Ba Ngôi Cơ Đốc giáo)
›圣多美Shèng duō měiSão Tomé, thủ đô của São Tomé và Príncipe
›圣安地列斯断层Shèng ān de liè sī Duàn céngĐứt gãy San Andreas, California; cũng viết 聖安德列斯斷層|圣安德列斯断层
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.