Từ tiếng Trung theo Pinyin S
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
tiếng gió thổi; âm thanh gió rít hoặc lao xao (của gió trong cây, biển cả, v.v.)
Đế chế Sassanid của Ba Tư (khoảng thế kỷ 2-7 SCN)
Đế chế Sassanid của Ba Tư (khoảng thế kỷ 2-7 SCN)
buông tay; từ bỏ
không còn liên quan đến vấn đề nữa (thành ngữ)
đứng ngoài không làm gì (thành ngữ); không tham gia vào
(nghĩa bóng) quân át chủ bài
rời khỏi cõi trần (thành ngữ); chết
anh hùng; dũng cảm
rải nước
xe tưới nước
máy tưới nước
SARS; Hội chứng hô hấp cấp tính nặng
SARS (Hội chứng hô hấp cấp tính nặng)
Tỉnh Saskatchewan, Canada
Thành phố Saskatoon, Saskatchewan, Canada
Jean-Paul Sartre (1905-1980), nhà triết học hiện sinh và tiểu thuyết gia người Pháp
chạy tháo thân; chạy biến
tự do và thoải mái; tự nhiên; không gò bó
Sông Sava, chảy qua Đông Nam Âu
quăng lưới
nghĩa đen: gió không thể bị bắt trong lưới; phí công vô ích (thành ngữ)
sashimi (từ mượn)
Dãy núi Sayan, trên biên giới Nga và Mông Cổ
(tiếng địa phương) chuồn đi; vội vã bỏ chạy; chạy biến; mau chóng rời đi
cư xử tệ hại; gây rối loạn
(thông tục) nói mớ; mộng du
gieo hạt
keo kiệt
chặn lại; nhét; đối phó với