Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng S

10.032 mục từ · Trang 30/168

上锁shàng suǒ

上锁: khóa; bị khóa

Cụm từ
上台shàng tái

上台: lên nắm quyền (trong chính trị); lên sân khấu (trong nhà hát)

Cụm từ
商谈shāng tán

商谈: hội đàm; thảo luận; tiến hành đàm phán

Cụm từ
上膛shàng táng

上膛: nóc miệng; lên đạn súng

Cụm từ
商汤Shāng Tāng

商汤: Thương Thang (1646-? TCN), người sáng lập huyền thoại của nhà Thương

Cụm từ
商汤科技Shāng Tāng Kē jì

商汤科技: SenseTime, công ty trí tuệ nhân tạo tập trung vào công nghệ thị giác máy tính và học sâu, thành lập tại Hồng Kông năm 2014

Cụm từ
商讨shāng tǎo

商讨: thảo luận; bàn bạc

Cụm từ
上天shàng tiān

上天: Trời; Thiên đàng; Chúa; bầu trời phía trên; bay lên trời; (uyển ngữ) qua đời; mất; ngày hôm trước (hoặc những ngày trước)

Cụm từ
上田Shàng tián

上田: Ueda (họ và địa danh của Nhật Bản)

Danh từ riêng
伤天害理shāng tiān hài lǐ

伤天害理: xúc phạm trời và lý (thành ngữ); hành động tàn ác kêu trời; hành vi tàn nhẫn

Thành ngữ
上天入地shàng tiān rù dì

上天入地: nghĩa đen: lên trời xuống địa ngục (thành ngữ); nghĩa bóng: làm mọi cách; tìm kiếm khắp nơi

Thành ngữ
上天无路,入地无门shàng tiān wú lù , rù dì wú mén

上天无路,入地无门: nghĩa đen: không có đường lên trời, không có cửa vào đất (thành ngữ); nghĩa bóng: lâm vào đường cùng; bị mắc kẹt trong tình huống vô vọng

Thành ngữ
上调shàng tiáo

上调: tăng (giá); điều chỉnh lên

Cụm từ
伤停补时shāng tíng bǔ shí

伤停补时: (thể thao) thời gian bù giờ chấn thương

Cụm từ
伤痛shāng tòng

伤痛: đau đớn (do vết thương); đau buồn

Cụm từ
上同调shàng tóng diào

上同调: đồng điều (bất biến của không gian tô-pô trong toán học)

Cụm từ
上头shàng tóu

上头: cuốn quá; hưng phấn quá; bị kích thích cảm xúc

Tiếng lóng xã hội✓ Đã duyệt
上头shàng tou

上头: bên trên; phía trên; trên bề mặt

Cụm từ
伤透shāng tòu

伤透: làm tan nát (trái tim ai đó); gây đau buồn

Cụm từ
墒土shāng tǔ

墒土: đất ẩm mới cày

Cụm từ
上吐下泻shàng tù xià xiè

上吐下泻: nôn mửa và tiêu chảy

Cụm từ
山谷shān gǔ

山谷: thung lũng; hẻm núi

Cụm từ
闪光shǎn guāng

闪光: nháy sáng

Cụm từ
闪光灯shǎn guāng dēng

闪光灯: đèn flash (nhiếp ảnh)

Cụm từ
闪光点shǎn guāng diǎn

闪光点: nghĩa đen: điểm chớp; điểm quan trọng; điểm cốt yếu

Cụm từ
闪光胶shǎn guāng jiāo

闪光胶: keo nhũ

Cụm từ
闪过shǎn guò

闪过: lóe lên (trong tâm trí); né (khỏi người truy đuổi)

Cụm từ
山谷市Shān gǔ Shì

山谷市: Thung lũng, thủ phủ của Anguilla

Cụm từ
上外Shàng Wài

上外: viết tắt của 上海外國語大學|上海外国语大学[Shang4 hai3 Wai4 guo2 yu3 Da4 xue2]

Viết tắt
上万shàng wàn

上万: hơn mười nghìn; nghĩa bóng: vô số; không đếm xuể; hàng ngàn hàng vạn

Cụm từ
上网shàng wǎng

上网: lên mạng; kết nối Internet; (tài liệu,...) được tải lên Internet; (quần vợt, bóng chuyền,...) lên lưới

Cụm từ
伤亡shāng wáng

伤亡: thương vong; bị thương và tử vong

Cụm từ
上网本shàng wǎng běn

上网本: máy tính xách tay mini

Cụm từ
上位shàng wèi

上位: ghế danh dự; người ở vị trí cao; thăng chức lên vai trò cao hơn; (di truyền) át chế

Cụm từ
上尉shàng wèi

上尉: đại úy (cấp bậc quân sự)

Cụm từ
尚未shàng wèi

尚未: chưa; vẫn chưa

Cụm từ
上位概念shàng wèi gài niàn

上位概念: khái niệm thượng vị

Cụm từ
尚未解决shàng wèi jiě jué

尚未解决: chưa giải quyết; chưa được giải quyết

Cụm từ
上文shàng wén

上文: phần trước của văn bản

Cụm từ
上午shàng wǔ

上午: buổi sáng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
商务shāng wù

商务: công việc thương mại; thương mại; thương nghiệp; kinh doanh

Cụm từ
尚武shàng wǔ

尚武: đề cao tinh thần thượng võ; tôn sùng kỹ năng quân sự; hiếu chiến

Cụm từ
尚无shàng wú

尚无: chưa; tính đến nay chưa

Cụm từ
晌午shǎng wu

晌午: buổi trưa

Cụm từ
商务部Shāng wù bù

商务部: Bộ Thương mại; Bộ Thương vụ

Cụm từ
商务汉语考试Shāng wù Hàn yǔ Kǎo shì

商务汉语考试: Kỳ thi Tiếng Hoa Thương mại (BCT)

Cụm từ
商务印书馆Shāng wù Yìn shū guǎn

商务印书馆: Nhà Xuất bản Thương vụ, Bắc Kinh (thành lập 1897)

Cụm từ
商务中心区shāng wù zhōng xīn qū

商务中心区: khu trung tâm thương mại (ví dụ: CBD của Bắc Kinh)

Cụm từ
赏析shǎng xī

赏析: hiểu và thưởng thức (một tác phẩm nghệ thuật)

Cụm từ
上下shàng xià

上下: lên xuống; trên dưới; già trẻ; chiều dài; khoảng

Cụm từ
上下班shàng xià bān

上下班: bắt đầu và kết thúc công việc

Cụm từ
上下班时间shàng xià bān shí jiān

上下班时间: giờ cao điểm

Cụm từ
上下床shàng xià chuáng

上下床: giường tầng

Cụm từ
上弦shàng xián

上弦: lên dây đồng hồ, đồ chơi có bộ máy lên dây v.v.; chỉnh dây cung, đàn vĩ cầm v.v.; thượng huyền (giai đoạn trăng)

Cụm từ
上线shàng xiàn

上线: lên mạng; đưa cái gì đó lên mạng

Cụm từ
上限shàng xiàn

上限: giới hạn trên

Cụm từ
上相shàng xiàng

上相: ăn ảnh; (cũ) quan cao

Cụm từ
尚飨shàng xiǎng

尚飨: mời ngài hưởng lễ vật này (dùng cuối bài điếu văn)

Cụm từ
上弦月shàng xián yuè

上弦月: trăng thượng huyền

Cụm từ
上校shàng xiào

上校: sĩ quan cấp cao trong quân đội Trung Quốc; đại tá

Cụm từ