Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
飒飒
sà sà

tiếng gió thổi; âm thanh gió rít hoặc lao xao (của gió trong cây, biển cả, v.v.)

Cụm từ
萨桑王朝
Sà sāng Wáng cháo

Đế chế Sassanid của Ba Tư (khoảng thế kỷ 2-7 SCN)

Cụm từ
萨珊王朝
Sà shān Wáng cháo

Đế chế Sassanid của Ba Tư (khoảng thế kỷ 2-7 SCN)

Cụm từ
撒手
sā shǒu

buông tay; từ bỏ

Cụm từ
撒手闭眼
sā shǒu bì yǎn

không còn liên quan đến vấn đề nữa (thành ngữ)

Thành ngữ
撒手不管
sā shǒu bù guǎn

đứng ngoài không làm gì (thành ngữ); không tham gia vào

Thành ngữ
撒手锏
sā shǒu jiǎn

(nghĩa bóng) quân át chủ bài

Cụm từ
撒手人寰
sā shǒu rén huán

rời khỏi cõi trần (thành ngữ); chết

Thành ngữ
飒爽
sà shuǎng

anh hùng; dũng cảm

Cụm từ
洒水
sǎ shuǐ

rải nước

Cụm từ
洒水车
sǎ shuǐ chē

xe tưới nước

Cụm từ
洒水机
sǎ shuǐ jī

máy tưới nước

Cụm từ
萨斯
sà sī

SARS; Hội chứng hô hấp cấp tính nặng

Cụm từ
萨斯病
sà sī bìng

SARS (Hội chứng hô hấp cấp tính nặng)

Cụm từ
萨斯喀彻温
Sà sī kā chè wēn

Tỉnh Saskatchewan, Canada

Cụm từ
萨斯卡通
Sà sī kǎ tōng

Thành phố Saskatoon, Saskatchewan, Canada

Cụm từ
萨特
Sà tè

Jean-Paul Sartre (1905-1980), nhà triết học hiện sinh và tiểu thuyết gia người Pháp

Cụm từ
撒腿
sā tuǐ

chạy tháo thân; chạy biến

Cụm từ
洒脱
sǎ tuō

tự do và thoải mái; tự nhiên; không gò bó

Cụm từ
萨瓦河
Sà wǎ Hé

Sông Sava, chảy qua Đông Nam Âu

Cụm từ
撒网
sā wǎng

quăng lưới

Cụm từ
撒网捕风
sā wǎng bǔ fēng

nghĩa đen: gió không thể bị bắt trong lưới; phí công vô ích (thành ngữ)

Thành ngữ
撒西米
sā xī mǐ

sashimi (từ mượn)

Cụm từ
萨彦岭
Sà yàn Lǐng

Dãy núi Sayan, trên biên giới Nga và Mông Cổ

Cụm từ
撒丫子
sā yā zi

(tiếng địa phương) chuồn đi; vội vã bỏ chạy; chạy biến; mau chóng rời đi

Cụm từ
撒野
sā yě

cư xử tệ hại; gây rối loạn

Cụm từ
撒呓挣
sā yì zheng

(thông tục) nói mớ; mộng du

Cụm từ
撒种
sǎ zhǒng

gieo hạt

Cụm từ

keo kiệt

Từ vựng

chặn lại; nhét; đối phó với

Từ vựng