上线
lên mạng; đưa cái gì đó lên mạng
lên mạng; đưa cái gì đó lên mạng
上线 thường mang nghĩa “lên mạng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 上线, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lên mạng; kết nối Internet; (tài liệu,...) được tải lên Internet; (quần vợt, bóng chuyền,...) lên lưới
›上紧发条shàng jǐn fā tiáolên dây cót thật chặt; (nghĩa bóng) chuẩn bị sẵn sàng; tự chuẩn bị
›上声shǎng shēngthanh điệu lên xuống; thanh ba trong tiếng Quan Thoại hiện đại
›上膛shàng tángnóc miệng; lên đạn súng
›上箭头键shàng jiàn tóu jiànphím mũi tên lên (trên bàn phím)
›上船shàng chuánlên thuyền
›上箭头shàng jiàn tóumũi tên chỉ lên
›上缴shàng jiǎochuyển giao (thu nhập, lợi nhuận, v.v.) cho cấp trên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.