上午
buổi sáng; LT:個|个[ge4]
buổi sáng; LT:個|个[ge4]
上午 thường mang nghĩa “buổi sáng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 上午, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
buổi sáng
›上半晌shàng bàn shǎngbuổi sáng; sáng; a.m
›上升趋势shàng shēng qū shìsự gia tăng; xu hướng tăng
›上半shàng bànnửa đầu
›上升空间shàng shēng kōng jiānkhả năng phát triển; tiềm năng để tăng trưởng
›上半夜shàng bàn yènửa đầu của đêm; thời gian trước nửa đêm
›上升shàng shēngtăng lên; đi lên; thăng
›上前shàng qiántiến lên; bước về phía trước
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.