Từ tiếng Trung theo Pinyin S
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng S
10.032 mục từ · Trang 31/168
上下铺: giường tầng
上下其手: giơ tay lên xuống (thành ngữ); ra hiệu mang tính âm mưu; bóng gió thông đồng để lừa đảo
上下文: ngữ cảnh (văn bản)
上下文菜单: trình đơn ngữ cảnh (máy tính)
上下五千年: Câu chuyện 5000 năm lịch sử Trung Quốc trong ba tập của Cao Dư Chương 曹餘章|曹余章[Cao2 Yu2 zhang1]
上鞋: đóng đế giày
鞝鞋: biến thể của 上鞋[shang4 xie2]
上心: một cách cẩn thận; tỉ mỉ; đặt tâm huyết vào việc gì đó
伤心: đau buồn; tan nát cõi lòng; cảm thấy tổn thương sâu sắc
伤心惨目: (thành ngữ) quá thảm khốc không dám nhìn
上刑: hình phạt nghiêm khắc; hình phạt tồi tệ nhất; tra tấn
上星: phát sóng qua vệ tinh; truyền hình vệ tinh (v.v.); huyệt Thượng Tinh (DU23)
上行: (tàu) hướng lên (tức là về hướng thủ đô); (thuyền trên sông) đi ngược dòng; đệ trình (văn kiện) lên cấp trên
上星剧: chương trình truyền hình vệ tinh
上星期: tuần trước; tuần trước đó
上行下效: cấp dưới noi gương cấp trên (thành ngữ)
伤心蒿目: đau buồn; đau khổ
上新世: Thế Pliocen (kỷ địa chất từ 5 triệu đến 2 triệu năm trước)
赏心悦目: ấm lòng và đẹp mắt (thành ngữ); dễ chịu; thú vị
伤心致死: đau buồn đến chết; chết vì tim tan vỡ
上西天: (Phật giáo) đi Tây Thiên; (nghĩa bóng) chết
上学: đi học; theo học
商学: nghiên cứu kinh doanh; thương mại như một môn học
商学院: trường kinh doanh; đại học nghiên cứu kinh doanh
上旬: mười ngày đầu của tháng
上演: chiếu (phim); diễn (vở kịch); một buổi chiếu; một buổi diễn
商演: biểu diễn thương mại
上扬: (giá cả v.v.) tăng lên
商鞅: Thương Ương (khoảng 390-338 TCN), triết gia pháp gia và chính khách nước Tần 秦國|秦国[Qin2 guo2], người có cải cách mở đường cho sự thống nhất đế…
商鞅变法: cải cách chính trị của Thương Ương ở nước Tần 秦國|秦国 vào các năm 356 TCN và 350 TCN, đặt nền móng cho sự thống trị thế giới
上扬趋势: xu hướng tăng; khuynh hướng gia tăng
上眼睑: mí mắt trên
上眼药: nhỏ thuốc mắt; (ví) nói xấu ai đó; dèm pha
上牙膛: vòm miệng (nóc của miệng)
上夜: trực ca đêm
上野: Ueno, khu vực thuộc phường Taitō, Tokyo; Ueno (họ của Nhật Bản)
上页: trang trước
商业: kinh doanh; thương mại; buôn bán
商业版本: phiên bản thương mại (của phần mềm)
商业发票: hóa đơn thương mại
商业管理: quản trị kinh doanh
商业化: thương mại hóa
商业机构: tổ chức thương mại
商业计划: kế hoạch kinh doanh
商业模式: mô hình kinh doanh
商业区: khu thương mại; trung tâm thành phố
商业行为: hoạt động kinh doanh; hoạt động thương mại
商业应用: ứng dụng kinh doanh
商业银行: ngân hàng thương mại
商业中心: trung tâm kinh doanh; trung tâm thương mại
上衣: áo khoác; áo ngoài; lượng từ: 件[jian4]
商议: đàm phán; thảo luận; đề xuất
尚义: huyện Shangyi ở Zhangjiakou 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
上一次当,学一次乖: rút kinh nghiệm cho lần sau (thành ngữ); một lần bị cắn, sẽ cẩn thận hơn
上一个: cái trước
上一号: (khẩu ngữ) đi tiểu; đi vệ sinh
上瘾: bị nghiện; thành nghiện
上映: chiếu; trình chiếu (một bộ phim)
尚义县: huyện Shangyi ở Zhangjiakou 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
上一页: trang trước