上下
lên xuống; trên dưới; già trẻ; chiều dài; khoảng
lên xuống; trên dưới; già trẻ; chiều dài; khoảng
上下 thường mang nghĩa “lên xuống”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 上下 cùng cụm 上下文 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
ngữ cảnh (văn bản)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bắt đầu và kết thúc công việc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.ngang sức
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đang lớn tuổi; thuộc thế hệ già hơn
›上上之策shàng shàng zhī cèkế sách tốt nhất; điều tốt nhất có thể làm trong hoàn cảnh
›上下五千年Shàng xià Wǔ Qiān niánCâu chuyện 5000 năm lịch sử Trung Quốc trong ba tập của Cao Dư Chương 曹餘章|曹余章[Cao2 Yu2 zhang1]
›上一页shàng yī yètrang trước
›上下床shàng xià chuánggiường tầng
›上下文shàng xià wénngữ cảnh (văn bản)
›上一个shàng yī gecái trước
›上下文菜单shàng xià wén cài dāntrình đơn ngữ cảnh (máy tính)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.