Từ tiếng Trung theo Pinyin S
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng S
10.032 mục từ · Trang 28/168
上空洗车: rửa xe không mặc áo
上口: có thể đọc thành tiếng một cách lưu loát; phù hợp (đủ dễ) để đọc thành tiếng
伤口: vết thương; vết cắt
上口齿: răng trên miệng
上夸克: up quark (vật lý hạt)
上款: người nhận; tên người nhận trên tranh hoặc cuộn thư pháp
上来: đi lên; tiếp cận; (bổ ngữ động từ chỉ sự thành công)
上了年纪: đang lớn tuổi; thuộc thế hệ già hơn
上栗: huyện Shangli ở Pingxiang 萍鄉|萍乡, Jiangxi
上脸: đỏ mặt (khi uống rượu); trở nên tự mãn (khi được khen)
赏脸: (lịch sự) nhận lời cho tôi vinh dự
上梁: đặt xà trên; xà trên của tòa nhà; thanh ngang của xe đạp
商量: trao đổi; bàn bạc; thảo luận
上梁不正下梁歪: nghĩa đen: Xà trên không thẳng thì xà dưới sẽ cong (thành ngữ); nghĩa bóng: cấp dưới bắt chước thói hư tật xấu của cấp trên
上林: huyện Thượng Lâm ở Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2], Quảng Tây
上林县: huyện Thượng Lâm ở Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2], Quảng Tây
上流: tầng lớp thượng lưu
上流社会: tầng lớp thượng lưu; xã hội thượng lưu
上溜油: tẩm ướp (thịt, v.v.)
上栗县: huyện Shangli ở Pingxiang 萍鄉|萍乡, Jiangxi
上龙: thằn lằn đầu rắn
上楼: đi lên lầu
上路: bắt đầu một hành trình; đi lên đường
商旅: doanh nhân và du khách; thương nhân du hành; (Đài Loan) khách sạn thương mại
商路: tuyến đường thương mại
商洛: Thương Lạc, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây
商洛市: Thương Lạc, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây
上马: lên ngựa; cưỡi ngựa
商贸: thương mại và mậu dịch
上门: ghé thăm; thăm viếng; khóa cửa; (cửa hàng) đóng cửa; đến ở rể, trở thành thành viên của gia đình vợ
上门费: phí dịch vụ tận nơi; phí gọi dịch vụ
上门客: khách tại cửa hàng; khách vãng lai
上面: bên trên; đã đề cập; cũng đọc là [shang4 mian5]
商民: thương nhân
尚慕杰: James Sasser (1936-), Đại sứ Hoa Kỳ tại Trung Quốc 1995-1999
商南: Huyện Shangnan ở Shangluo 商洛[Shang1 luo4], Thiểm Tây
商南县: Huyện Shangnan ở Shangluo 商洛[Shang1 luo4], Thiểm Tây
伤脑筋: thực sự đau đầu; cảm thấy cái gì đó thật đau đầu; vắt óc suy nghĩ
上年: năm ngoái
上年纪: (người) già đi
赏鸟: quan sát chim
上农: nông dân giàu; coi trọng nông nghiệp (trong triết học cổ đại)
商女: nữ ca sĩ (cổ đại)
山沟: thung lũng; khe núi; vùng núi
山沟沟: (thông tục) thung lũng hẻo lánh; nơi khỉ ho cò gáy
上牌: lấy biển số xe
上皮: biểu mô
上片: (phim) bắt đầu chiếu (Đài Loan)
上品: chất lượng hàng đầu
商品: hàng hóa; sản phẩm; thương phẩm; LT:件|件[jian4]
商品化: thương mại hóa
商品价值: giá trị hàng hóa
商品经济: nền kinh tế hàng hóa
商品粮: lương thực hàng hóa (ngũ cốc được sản xuất như hàng hóa thay vì tự cung tự cấp)
上坡: lên dốc; lên đồi; di chuyển lên trên; leo dốc
上坡段: đoạn lên dốc (của một cuộc đua)
上坡路: đường dốc; lên dốc; nghĩa bóng: xu hướng đi lên; tiến bộ
商铺: cửa hàng; tiệm
上期: kỳ trước (tuần, tháng hoặc quý v.v.)
上汽: viết tắt của 上海汽車工業集團|上海汽车工业集团, Tập đoàn Công nghiệp Ô tô Thượng Hải (SAIC)