Từ tiếng Trung theo Pinyin S
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
sự náo động; ồn ào; LT:陣|阵[zhen4]; trở nên bồn chồn
trấn áp hoạt động phi pháp; đấu tranh chống tội phạm có tổ chức
lời tục tĩu; nói chuyện dâm ô
chiến dịch chống khiêu dâm
bài trừ khiêu dâm và ấn phẩm trái phép
chiến dịch chống nội dung khiêu dâm
đi mua sắm thỏa thích; mua số lượng lớn
người đàn bà lẳng lơ; đĩ
làm phiền; quấy rối
quét đường; đi vận động (bầu cử, bán hàng, v.v.)
(văn học) nhà thơ; người văn học
trò chơi dò mìn (trò chơi máy tính)
tàu quét mìn
tàu quét mìn
náo động; bạo loạn; gây náo động
kẻ bạo loạn
Saul (tên); vua trong Kinh Thánh khoảng năm 1000 TCN
con lừa nghịch ngợm (lóng)
quét mã QR hoặc mã vạch
xoá mù chữ
vẽ lông mày
quét
máy quét
máy quét (thiết bị)
quét mộ (và bày tỏ lòng tôn kính với người đã khuất)
ồn ào; làm ầm ĩ
mùi hôi thối; mùi khai; mùi nước tiểu
nhẹ dạ; lẳng lơ
hỗn loạn
quấy rối; quấy nhiễu