Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
上弦

shàng xián

上弦 là gì?

上弦 [shàng xián] có nghĩa là lên dây đồng hồ, đồ chơi có bộ máy lên dây v.v.; chỉnh dây cung, đàn vĩ cầm v.v.; thượng huyền (giai đoạn trăng).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 上弦 trong tiếng Việt

  1. lên dây đồng hồ, đồ chơi có bộ máy lên dây v.v
  2. chỉnh dây cung, đàn vĩ cầm v.v
  3. thượng huyền (giai đoạn trăng)

Cách đọc và ghi nhớ 上弦

上弦 được đọc là shàng xián, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lên dây đồng hồ, đồ chơi có bộ máy lên dây v.v.; chỉnh dây cung, đàn vĩ cầm v.v.; thượng huyền (giai đoạn trăng)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan