上位
上位 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 上位 trong tiếng Việt
ghế danh dự; người ở vị trí cao; thăng chức lên vai trò cao hơn; (di truyền) át chế
ghế danh dự; người ở vị trí cao; thăng chức lên vai trò cao hơn; (di truyền) át chế