尚未
chưa; vẫn chưa
chưa; vẫn chưa
尚未 thường mang nghĩa “chưa; vẫn chưa”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 尚未, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Bổ sung ý nghĩa thời gian, phạm vi, mức độ, phủ định hoặc thái độ cho vị ngữ.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chưa giải quyết; chưa được giải quyết
›尚无shàng wúchưa; tính đến nay chưa
›尚存shàng cúnvẫn còn; vẫn tồn tại; vẫn có
›尚书郎shàng shū lángchức quan thời cổ đại
›尚书经Shàng shū JīngKinh Thư; một tuyển tập tài liệu với nhiều phong cách khác nhau, tạo thành văn bản còn tồn tại cổ nhất của…
›尚武shàng wǔđề cao tinh thần thượng võ; tôn sùng kỹ năng quân sự; hiếu chiến
›尚比亚Shàng bǐ yàZambia (Đài Loan)
›尚书shàng shūquan chức cấp cao; bộ trưởng chính phủ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.