上网本 là gì?
上网本 [shàng wǎng běn] có nghĩa là máy tính xách tay mini.
Nghĩa của từ 上网本 trong tiếng Việt
máy tính xách tay mini
Cách đọc và ghi nhớ 上网本
上网本 được đọc là shàng wǎng běn, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “máy tính xách tay mini”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .