上锁
khóa; bị khóa
khóa; bị khóa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ghé thăm; thăm viếng; khóa cửa; (cửa hàng) đóng cửa; đến ở rể, trở thành thành viên của gia đình vợ
›上钩儿shàng gōu rbiến thể er hoá của 上鉤|上钩[shang4 gou1]
›上镜shàng jìngăn ảnh; xuất hiện trên phim hoặc trên truyền thông
›上钩shàng gōumắc câu
›上钟shàng zhōngchấm công
›上野Shàng yěUeno, khu vực thuộc phường Taitō, Tokyo; Ueno (họ của Nhật Bản)
›上都Shàng dūThượng Đô, còn gọi là Xanadu, kinh đô mùa hè của triều Nguyên (1279-1368)
›上门客shàng mén kèkhách tại cửa hàng; khách vãng lai
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.