Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
骚扰
sāo rǎo

quấy rầy; gây náo loạn; quấy nhiễu

Cụm từ
骚扰客蚤
sāo rǎo kè zǎo

Xenopsylla vexabilis

Cụm từ
骚瑞
sāo ruì

xin lỗi (từ mượn)

Cụm từ
嫂嫂
sǎo sao

vợ của anh trai; chị dâu; (cách gọi lịch sự cho phụ nữ trẻ đã kết hôn) chị

Cụm từ
扫射
sǎo shè

bắn quét bằng hỏa lực súng máy; không kích; bắn xối xả

Cụm từ
扫视
sǎo shì

đảo mắt qua; nhìn lướt qua

Cụm từ
搔首弄姿
sāo shǒu nòng zī

vuốt tóc điệu đà (thành ngữ)

Thành ngữ
扫堂腿
sǎo táng tuǐ

(võ thuật) cú đá quét sàn (để quét ngã đối thủ)

Cụm từ
骚体
sāo tǐ

thơ theo phong cách của 離騷|离骚[Li2 Sao1]

Cụm từ
扫腿
sǎo tuǐ

xem 掃堂腿|扫堂腿[sao3tang2tui3]

Cụm từ
扫尾
sǎo wěi

hoàn thành giai đoạn cuối của công việc; kết thúc

Cụm từ
骚味
sāo wèi

mùi hôi

Cụm từ
扫兴
sǎo xìng

làm mất hứng; làm tụt mood; cảm thấy chán nản; mất tinh thần

Cụm từ
臊腥
sāo xīng

mùi hôi; mùi thối

Cụm từ
扫雪车
sǎo xuě chē

xe ủi tuyết

Cụm từ
搔痒
sāo yǎng

gãi ngứa; cù lét

Cụm từ
瘙痒
sào yǎng

bị ngứa; cảm giác ngứa

Cụm từ
瘙痒病
sào yǎng bìng

bệnh scrapie (bệnh prion ở cừu)

Cụm từ
瘙痒症
sào yǎng zhèng

ngứa; ngứa da

Cụm từ
扫帚
sào zhou

cái chổi

Cụm từ
扫帚星
sào zhou xīng

sao chổi; người mang lại xui xẻo; sao quả tạ

Cụm từ
嫂子
sǎo zi

(thông tục) vợ của anh trai; chị dâu

Cụm từ
臊子
sào zi

(phương ngữ) thịt băm hoặc thịt thái hạt lựu (trong món ăn)

Cụm từ
撒泼
sā pō

làm loạn vô lý

Cụm từ
撒气
sā qì

xì hơi (lốp xe); bị xẹp (lốp xe); trút giận

Cụm từ
撒切尔
Sā qiē ěr

Thatcher (tên); Nam tước Thatcher hoặc Margaret Thatcher (1925-2013), chính trị gia bảo thủ Anh, thủ tướng 1979-1990

Cụm từ
撒切尔夫人
Sā qiē ěr Fū ren

Bà Thatcher; Nam tước Thatcher hoặc Margaret Thatcher (1925-2013), chính trị gia bảo thủ Anh, thủ tướng 1979-1990

Cụm từ
萨其马
sà qí mǎ

xem 沙琪瑪|沙琪玛[sha1 qi2 ma3]

Cụm từ
撒然
sā rán

đột nhiên

Cụm từ
飒然
sà rán

tiếng gió thổi

Cụm từ