Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng S

10.032 mục từ · Trang 32/168

上议院Shàng yì yuàn

上议院: Thượng viện; Nghị viện; Thượng nghị viện

Cụm từ
商用shāng yòng

商用: (định ngữ) thương mại

Cụm từ
上游shàng yóu

上游: thượng nguồn (của sông); cấp trên; tầng lớp trên; ngược dòng

Cụm từ
上犹Shàng yóu

上犹: huyện Shangyou ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây

Cụm từ
上有老下有小shàng yǒu lǎo xià yǒu xiǎo

上有老下有小: nghĩa đen: trên có người già, dưới có trẻ nhỏ (thành ngữ); nghĩa bóng: phải chăm sóc cả cha mẹ già và con cái; thế hệ sandwich

Thành ngữ
上有天堂,下有苏杭shàng yǒu tiān táng , xià yǒu Sū Háng

上有天堂,下有苏杭: nghĩa đen: phía trên có thiên đường, phía dưới có Tô Hàng 蘇杭|苏杭[Su1 Hang2] (thành ngữ); nghĩa bóng: vẻ đẹp và sự giàu có của Tô Châu và Hàng…

Thành ngữ
上犹县Shàng yóu xiàn

上犹县: huyện Shangyou ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây

Cụm từ
上有政策,下有对策shàng yǒu zhèng cè , xià yǒu duì cè

上有政策,下有对策: bên trên có chính sách, bên dưới có đối sách (thành ngữ)

Thành ngữ
上域shàng yù

上域: tập giá trị (toán học)

Cụm từ
上虞Shàng yú

上虞: Thượng Ngu, thành phố cấp huyện ở Thiệu Hưng 紹興|绍兴[Shao4 xing1], Chiết Giang

Cụm từ
上谕shàng yù

上谕: chiếu chỉ hoàng gia

Cụm từ
商域shāng yù

商域: trường phân số (toán học)

Cụm từ
商誉shāng yù

商誉: (thương mại) uy tín; danh tiếng; (kế toán) thiện chí

Cụm từ
伤员shāng yuán

伤员: người bị thương

Cụm từ
上月shàng yuè

上月: tháng trước

Cụm từ
商约shāng yuē

商约: hiệp ước thương mại (viết tắt của 通商條約|通商条约[tong1 shang1 tiao2 yue1]); thoả thuận cùng làm gì đó (viết tắt của 商量約定|商量约定[shang1 liang5 yue1…

Viết tắt
赏月shǎng yuè

赏月: ngắm trăng

Cụm từ
上虞市Shàng yú shì

上虞市: Thành phố cấp huyện Thượng Ngu, Thiệu Hưng 紹興|绍兴[Shao4 xing1], Chiết Giang

Cụm từ
上载shàng zǎi

上载: tải lên; cũng đọc là [shang4 zai4]

Cụm từ
上贼船shàng zéi chuán

上贼船: nghĩa đen: lên tàu cướp biển (thành ngữ); nghĩa bóng: kết giao với tội phạm

Thành ngữ
商展shāng zhǎn

商展: hội chợ thương mại; triển lãm hàng hóa

Cụm từ
商战shāng zhàn

商战: chiến tranh thương mại

Cụm từ
商栈shāng zhàn

商栈: quán trọ; lữ quán

Cụm từ
上涨shàng zhǎng

上涨: tăng lên; đi lên

Cụm từ
伤者shāng zhě

伤者: thương vong; nạn nhân (của một tai nạn); người bị thương

Cụm từ
上阵shàng zhèn

上阵: ra trận

Cụm từ
上证Shàng Zhèng

上证: Sở Giao dịch Chứng khoán Thượng Hải (SSE), viết tắt của 上海證券交易所|上海证券交易所[Shang4 hai3 Zheng4 quan4 Jiao1 yi4 suo3]

Viết tắt
上证综合指数Shàng zhèng zōng hé zhǐ shù

上证综合指数: Chỉ số Tổng hợp Sở Giao dịch Chứng khoán Thượng Hải (SSE)

Cụm từ
上阵杀敌shàng zhèn shā dí

上阵杀敌: ra trận; tấn công kẻ địch

Cụm từ
上肢shàng zhī

上肢: chi trên

Cụm từ
尚志Shàng zhì

尚志: Shangzhi, thành phố cấp huyện ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang

Cụm từ
尚志市Shàng zhì shì

尚志市: Shangzhi, thành phố cấp huyện ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang

Cụm từ
上钟shàng zhōng

上钟: chấm công

Cụm từ
上周shàng zhōu

上周: tuần trước

Cụm từ
商州Shāng zhōu

商州: Quận Shangzhou của thành phố Shangluo 商洛市[Shang1 luo4 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
商州区Shāng zhōu Qū

商州区: Quận Shangzhou của thành phố Shangluo 商洛市[Shang1 luo4 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
商纣王Shāng Zhòu Wáng

商纣王: Vua Trụ nhà Thương (thế kỷ 11 TCN), nổi tiếng là một bạo chúa tàn ác

Cụm từ
上装shàng zhuāng

上装: áo trên

Cụm từ
上桌shàng zhuō

上桌: dọn (thức ăn) lên bàn; ngồi vào bàn ăn

Cụm từ
商酌shāng zhuó

商酌: thảo luận kỹ lưỡng

Cụm từ
上座shàng zuò

上座: chỗ ngồi danh dự

Cụm từ
上座部Shàng zuò bù

上座部: phái Theravada của Phật giáo

Cụm từ
山海关Shān hǎi guān

山海关: Sơn Hải Quan ở Hà Bắc, điểm tận cùng phía đông của Vạn Lý Trường Thành thời Minh; quận Sơn Hải Quan của thành phố Tần Hoàng Đảo 秦皇島市|秦皇岛市[Qin2…

Cụm từ
山海关区Shān hǎi guān qū

山海关区: quận Shanhaiguan của thành phố Tần Hoàng Đảo 秦皇島市|秦皇岛市[Qin2 huang2 dao3 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
山海经Shān hǎi Jīng

山海经: Sơn Hải Kinh, có lẽ được biên soạn khoảng năm 500 TCN-200 TCN, chứa đựng nhiều nội dung về địa lý, thần thoại, ma thuật, phong tục tập quán phổ…

Cụm từ
闪含语系Shǎn Hán yǔ xì

闪含语系: Họ ngôn ngữ Hamitô-Semitic (bao gồm tiếng Ả Rập, tiếng Aramaic, tiếng Hebrew, v.v.)

Cụm từ
山壑shān hè

山壑: hẻm núi; thung lũng

Cụm từ
山河shān hé

山河: núi sông; cả đất nước

Cụm từ
山核桃shān hé tao

山核桃: cây hồ đào

Cụm từ
山河镇Shān hé zhèn

山河镇: trấn Shanhe ở huyện Trịnh Ninh 正寧縣|正宁县[Zheng4 ning2 xian4], Khánh Dương 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc

Cụm từ
山洪shān hóng

山洪: trận lũ lớn do dòng nước xối xả từ núi sau mưa to hoặc tuyết tan

Cụm từ
善后shàn hòu

善后: xử lý hậu quả (phát sinh từ một tai nạn); sắp xếp tang lễ; bồi thường

Cụm từ
善后借款shàn hòu jiè kuǎn

善后借款: khoản vay tái thiết do liệt cường cung cấp cho Viên Thế Khải năm 1913

Cụm từ
珊瑚shān hú

珊瑚: san hô

Cụm từ
善化Shàn huà

善化: thị trấn Shanhua ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
山皇鸠shān huáng jiū

山皇鸠: (loài chim ở Trung Quốc) chim bồ câu hoàng đế núi (Ducula badia)

Cụm từ
善化镇Shàn huà zhèn

善化镇: thị trấn Shanhua ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
闪辉shǎn huī

闪辉: sự nhấp nháy

Cụm từ
珊瑚礁shān hú jiāo

珊瑚礁: rạn san hô

Cụm từ
闪婚shǎn hūn

闪婚: kết hôn nhanh sau khi gặp (viết tắt của 閃電結婚|闪电结婚[shan3 dian4 jie2 hun1]) (từ mới khoảng năm 2005)

Viết tắt