商务
công việc thương mại; thương mại; thương nghiệp; kinh doanh
công việc thương mại; thương mại; thương nghiệp; kinh doanh
商务 thường mang nghĩa “công việc thương mại”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 商务 cùng cụm 电子商务 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
thương mại điện tử
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Bộ Thương mại
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Nhà Xuất bản Thương vụ, Bắc Kinh (thành lập 1897)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khu trung tâm thương mại (ví dụ: CBD của Bắc Kinh)
›商务印书馆Shāng wù Yìn shū guǎnNhà Xuất bản Thương vụ, Bắc Kinh (thành lập 1897)
›商人银行shāng rén yín hángngân hàng thương mại
›商务汉语考试Shāng wù Hàn yǔ Kǎo shìKỳ thi Tiếng Hoa Thương mại (BCT)
›商人shāng rénthương nhân; doanh nhân
›商务部Shāng wù bùBộ Thương mại; Bộ Thương vụ
›商品化shāng pǐn huàthương mại hóa
›商代Shāng dàitriều đại Thương thời tiền sử (khoảng thế kỷ 16-11 TCN)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.