Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
上头

shàng tóu

上头 là gì?

上头 [shàng tóu] có nghĩa là cuốn quá; hưng phấn quá; bị kích thích cảm xúc.

Tiếng lóng xã hộiTiếng lóng✓ Đã kiểm duyệt

Nghĩa của từ 上头 trong tiếng Việt

  1. cuốn quá
  2. hưng phấn quá
  3. bị kích thích cảm xúc

Cách đọc và ghi nhớ 上头

上头 được đọc là shàng tóu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm tiếng lóng xã hội. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cuốn quá; hưng phấn quá; bị kích thích cảm xúc”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Cách dùng

Khẩu ngữ, nghĩa cụ thể phụ thuộc ngữ cảnh.

Tra từ liên quan