上头 là gì?
上头 [shàng tóu] có nghĩa là cuốn quá; hưng phấn quá; bị kích thích cảm xúc.
Nghĩa của từ 上头 trong tiếng Việt
- cuốn quá
- hưng phấn quá
- bị kích thích cảm xúc
Cách đọc và ghi nhớ 上头
上头 được đọc là shàng tóu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm tiếng lóng xã hội. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cuốn quá; hưng phấn quá; bị kích thích cảm xúc”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
Cách dùng
Khẩu ngữ, nghĩa cụ thể phụ thuộc ngữ cảnh.