尚武
đề cao tinh thần thượng võ; tôn sùng kỹ năng quân sự; hiếu chiến
đề cao tinh thần thượng võ; tôn sùng kỹ năng quân sự; hiếu chiến
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quan chức cấp cao; bộ trưởng chính phủ
›尚未解决shàng wèi jiě juéchưa giải quyết; chưa được giải quyết
›尚比亚Shàng bǐ yàZambia (Đài Loan)
›尚未shàng wèichưa; vẫn chưa
›尚无shàng wúchưa; tính đến nay chưa
›尚书郎shàng shū lángchức quan thời cổ đại
›尚义Shàng yìhuyện Shangyi ở Zhangjiakou 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
›尚书经Shàng shū JīngKinh Thư; một tuyển tập tài liệu với nhiều phong cách khác nhau, tạo thành văn bản còn tồn tại cổ nhất của…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.