Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
使不得
shǐ bu de

không thể sử dụng; không được (làm gì); không chấp nhận được

Cụm từ
誓不反悔
shì bù fǎn huǐ

thề không nuốt lời

Cụm từ
事不关己
shì bù guān jǐ

một việc không liên quan đến bản thân (thành ngữ)

Thành ngữ
事不关己,高高挂起
shì bù guān jǐ , gāo gāo guà qǐ

cảm thấy không liên quan và để mọi chuyện yên (thành ngữ)

Thành ngữ
食不果腹
shí bù guǒ fù

nghĩa đen: thức ăn không đủ no bụng (thành ngữ); nghĩa bóng: nghèo đói

Thành ngữ
事不过三
shì bù guò sān

(thành ngữ) một việc không nên thử quá ba lần; đừng lặp lại sai lầm nhiều lần; (thành ngữ) chuyện xấu không xảy ra quá ba lần

Thành ngữ
势不可挡
shì bù kě dǎng

xem 勢不可當|势不可当[shi4 bu4 ke3 dang1]

Cụm từ
势不可当
shì bù kě dāng

không thể cưỡng lại (thành ngữ); một lực lượng không thể cưỡng lại

Thành ngữ
势不两立
shì bù liǎng lì

hai bên không thể cùng tồn tại (thành ngữ); khác biệt không thể hòa giải; lập trường không tương thích

Thành ngữ
誓不两立
shì bù liǎng lì

hai bên không thể cùng tồn tại (thành ngữ); khác biệt không thể hòa giải; lập trường không tương thích

Thành ngữ
是不是
shì bù shì

có phải hay không; phải hoặc không; có hay không

Cụm từ
时不时
shí bù shí

thỉnh thoảng

Cụm từ
时不我待
shí bù wǒ dài

thời gian không chờ đợi ai (thành ngữ)

Thành ngữ
实不相瞒
shí bù xiāng mán

thật lòng mà nói; thành thật mà nói

Cụm từ
食不厌精,脍不厌细
shí bù yàn jīng , kuài bù yàn xì

nghĩa đen: ăn không chê ngũ cốc xay nhuyễn, thịt băm nhỏ (thành ngữ, từ Luận Ngữ); nghĩa bóng: kén chọn về đồ ăn

Thành ngữ
事不宜迟
shì bù yí chí

việc này không nên trì hoãn; không còn thời gian để chậm trễ

Cụm từ
时不再来
shí bù zài lái

Thời gian đã qua sẽ không bao giờ quay trở lại. (thành ngữ)

Thành ngữ
食不知味
shí bù zhī wèi

nghĩa đen: ăn mà không cảm nhận được mùi vị; lo lắng hoặc phiền muộn (thành ngữ)

Thành ngữ
什菜
shí cài

rau trộn

Cụm từ
时菜
shí cài

rau theo mùa

Cụm từ
识才
shí cái

nhận ra tài năng

Cụm từ
适才
shì cái

vừa rồi; cách đây một lúc (thường dùng trong văn nói sớm)

Cụm từ
食材
shí cái

nguyên liệu (nấu ăn)

Cụm từ
恃才傲物
shì cái ào wù

(thành ngữ) tự mãn về tài năng của mình; kiêu ngạo và khinh thường người khác

Thành ngữ
识才尊贤
shí cái zūn xián

nhận ra tài năng và rất tôn trọng tài năng đó

Cụm từ
实参
shí cān

(máy tính) tham số thực; đối số (viết tắt của 實際參數|实际参数[shi2 ji4 can1 shu4])

Viết tắt
实操
shí cāo

thực sự làm (gì đó) (trái ngược với học cách làm từ sách vở, v.v.); thực hành (trái ngược với lý thuyết) (viết tắt của 實際操作|实际操作[shi2 ji4 cao1 zuo4])

Viết tắt
市曹
shì cáo

chợ; quan chức phụ trách tiểu thương

Cụm từ
食槽
shí cáo

máng cỏ

Cụm từ
食草动物
shí cǎo dòng wù

động vật ăn cỏ

Cụm từ