四十
bốn mươi; 40
bốn mươi; 40
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Kinh Bốn Mươi Hai Chương do Phật thuyết, là văn bản Phật giáo Trung Quốc đầu tiên, được dịch vào năm 67 SCN…
›四则运算sì zé yùn suànbốn phép toán cơ bản (cộng, trừ, nhân và chia)
›四国Sì guóShikoku (một trong bốn đảo chính của Nhật Bản)
›四围sì wéixung quanh; bốn bề; bị bao quanh
›四壁萧然sì bì xiāo ránbốn bức tường trống trơn
›四出文钱sì chū wén qiánđồng tiền đúc dưới triều Hán Linh Đế 漢靈帝|汉灵帝[Han4 Ling2 Di4], có lỗ vuông ở giữa và bốn đường tỏa ra từ mỗi…
›四大sì dàbốn nguyên tố: đất, nước, lửa và gió (Phật giáo); bốn quyền tự do: tự do ngôn luận, tự do bày tỏ ý kiến…
›四合院sì hé yuànnhà tứ hợp với sân được bao kín hoàn toàn (loại hình nhà ở Trung Quốc)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.