Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng S

10.032 mục từ · Trang 143/168

司马昭Sī mǎ Zhāo

司马昭: Tư Mã Chiêu (211-265), tướng quân và chính trị gia của Tào Ngụy 曹魏[Cao2 Wei4]

Cụm từ
司马昭之心路人皆知Sī mǎ Zhāo zhī xīn lù rén jiē zhī

司马昭之心路人皆知: nghĩa đen: Ý định của Tư Mã Chiêu rõ ràng ai cũng biết (thành ngữ); nghĩa bóng: một bí mật ai cũng biết

Thành ngữ
四门轿车sì mén jiào chē

四门轿车: xe sedan (ô tô)

Cụm từ
斯密Sī mì

斯密: Smith (tên); cũng được viết là 史密斯

Cụm từ
私密sī mì

私密: riêng tư; bí mật; thân mật

Cụm từ
私秘sī mì

私秘: xem 私密[si1 mi4]

Cụm từ
四面sì miàn

四面: bốn phía

Cụm từ
死面sǐ miàn

死面: bột không men

Cụm từ
丝绵sī mián

丝绵: tơ tằm; lông tơ

Cụm từ
四面八方sì miàn bā fāng

四面八方: khắp mọi hướng; xung quanh; gần xa

Cụm từ
四面楚歌sì miàn Chǔ gē

四面楚歌: nghĩa đen: tứ bề vang tiếng Sở (thành ngữ); nghĩa bóng: bị kẻ thù bao vây, cô lập và không có sự giúp đỡ

Thành ngữ
四面体sì miàn tǐ

四面体: hình tứ diện

Cụm từ
寺庙sì miào

寺庙: đền; chùa; miếu

Cụm từ
思密达sī mì dá

思密达: (tiếng lóng) (dùng cuối câu để bắt chước cách nói tiếng Hàn) (từ mượn đuôi động từ tiếng Hàn "seumnida"); (hài hước) người Hàn Quốc

Tiếng lóng xã hội
四民sì mín

四民: "tứ dân" của Trung Quốc cổ đại, tức là sĩ, nông, công, thương

Cụm từ
嘶鸣sī míng

嘶鸣: ngựa hí; kêu hí

Cụm từ
思明Sī míng

思明: Siming, một quận của Hạ Môn 廈門市|厦门市[Xia4men2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
死命sǐ mìng

死命: số phận; chết; tuyệt vọng

Cụm từ
思明区Sī míng Qū

思明区: Siming, một quận của Hạ Môn 廈門市|厦门市[Xia4men2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
斯密约瑟Sī mì Yuē sè

斯密约瑟: Joseph Smith, Jr. (1805-1844), người sáng lập phong trào Thánh Hữu Ngày Sau

Cụm từ
斯摩棱斯克Sī mó léng sī kè

斯摩棱斯克: Smolensk (thành phố Nga)

Cụm từ
思谋sī móu

思谋: suy xét; suy nghĩ trong đầu

Cụm từ
私谋叛国sī móu pàn guó

私谋叛国: âm mưu phản quốc (thành ngữ)

Thành ngữ
思慕sī mù

思慕: tưởng nhớ ai đó; nghĩ về với sự kính trọng

Cụm từ
私募sī mù

私募: chào bán riêng lẻ (đầu tư)

Cụm từ
私募基金sī mù jī jīn

私募基金: quỹ đầu tư tư nhân; quỹ chào bán riêng lẻ (ví dụ: quỹ phòng hộ)

Cụm từ
司南sī nán

司南: la bàn cổ của Trung Quốc

Cụm từ
思南Sī nán

思南: Tư Nam, một huyện ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2 ren2 Shi4], Quý Châu

Cụm từ
死难sǐ nàn

死难: chết do tai nạn; chết vì chính nghĩa

Cụm từ
私囊sī náng

私囊: túi riêng của mình

Cụm từ
丝囊sī náng

丝囊: ống quay tơ

Cụm từ
思南县Sī nán Xiàn

思南县: Sinan, một huyện ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2ren2 Shi4], Quý Châu

Cụm từ
死难者sǐ nàn zhě

死难者: nạn nhân của tai nạn; thương vong; liệt sĩ vì nước

Cụm từ
思念sī niàn

思念: nhớ đến; nhớ mong; nhớ

Cụm từ
私酿sī niàng

私酿: nấu rượu lậu

Cụm từ
斯诺Sī nuò

斯诺: Snow (tên); Edgar Snow (1905-1972), nhà báo người Mỹ, đưa tin từ Trung Quốc 1928-1941, tác giả của "Ngôi sao đỏ trên bầu trời Trung Quốc"

Cụm từ
斯诺登Sī nuò dēng

斯诺登: Edward Snowden (1983-), người tố giác chương trình giám sát của Mỹ

Cụm từ
斯诺克sī nuò kè

斯诺克: snooker (từ mượn)

Cụm từ
肆虐sì nüè

肆虐: tàn phá

Cụm từ
丝盘虫sī pán chóng

丝盘虫: Trichoplax adhaerens (sinh học)

Cụm từ
四旁sì páng

四旁: khu vực lân cận

Cụm từ
斯帕斯基Sī pà sī jī

斯帕斯基: Spassky (tên)

Cụm từ
斯佩耳特小麦sī pèi ěr tè xiǎo mài

斯佩耳特小麦: đại mạch spelt (Triticum spelta) (từ mượn)

Cụm từ
斯佩林sī pèi lín

斯佩林: Spelling (ví dụ Spelling Entertainment Group)

Cụm từ
斯佩罗Sī pèi luó

斯佩罗: Spero (họ)

Cụm từ
死皮sǐ pí

死皮: da chết

Cụm từ
私偏sī piān

私偏: thiên vị ích kỷ

Cụm từ
撕票sī piào

撕票: nghĩa đen: xé vé; giết con tin (thường là bắt cóc đòi tiền chuộc)

Cụm từ
斯皮尔伯格Sī pí ěr bó gé

斯皮尔伯格: Steven Spielberg (1946-), đạo diễn phim người Mỹ

Cụm từ
死皮赖脸sǐ pí lài liǎn

死皮赖脸: mặt dày (thành ngữ); không biết xấu hổ

Thành ngữ
四平Sì píng

四平: Tư Bình, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
四平八稳sì píng bā wěn

四平八稳: mọi thứ ổn định và vững vàng (thành ngữ); quá thận trọng và thiếu sáng tạo

Thành ngữ
四平市Sì píng shì

四平市: Tư Bình, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
撕破sī pò

撕破: xé; rách

Cụm từ
撕破脸sī pò liǎn

撕破脸: cãi nhau gay gắt; không còn giữ thể diện; xé toạc vào nhau

Cụm từ
撕破脸皮sī pò liǎn pí

撕破脸皮: xem 撕破臉|撕破脸[si1 po4 lian3]

Cụm từ
斯普拉特利群岛Sī pǔ lā tè lì Qún dǎo

斯普拉特利群岛: Quần đảo Trường Sa, tranh chấp giữa Trung Quốc, Malaysia, Philippines, Đài Loan và Việt Nam; giống 南沙群島|南沙群岛[Nan1 sha1 Qun2 dao3]

Cụm từ
斯普林菲尔德Sī pǔ lín fēi ěr dé

斯普林菲尔德: Springfield

Cụm từ
斯普利特Sī pǔ lì tè

斯普利特: Split (thành phố ở Croatia)

Cụm từ
斯普特尼克Sī pǔ tè ní kè

斯普特尼克: Sputnik, vệ tinh nhân tạo của Liên Xô

Cụm từ