似是而非
tưởng đúng mà lại sai; có vẻ hợp lý nhưng thực ra sai (thành ngữ)
tưởng đúng mà lại sai; có vẻ hợp lý nhưng thực ra sai (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khôn ngoan sau sự việc (thành ngữ); khi nhìn lại, lẽ ra nên dự đoán được
›事实胜于雄辩shì shí shèng yú xióng biànthực tế có sức thuyết phục hơn lời nói (thành ngữ)
›事半功倍shì bàn gōng bèimột nửa công sức, gấp đôi kết quả (thành ngữ); cách tiếp cận đúng đắn tiết kiệm nỗ lực và dẫn đến kết quả…
›似水年华sì shuǐ nián huánăm tháng trôi qua như nước (thành ngữ)
›似笑非笑sì xiào fēi xiàonhư cười mà không phải cười (thành ngữ)
›伸手不见五指shēn shǒu bù jiàn wǔ zhǐtối đen như mực (thành ngữ)
›什么风把你吹来的shén me fēng bǎ nǐ chuī lái deGió nào đưa bạn đến đây? (thành ngữ)
›俗随时变sú suí shí biànthói quen thay đổi theo thời gian (thành ngữ); thời nào, phong tục nấy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.