私人
riêng tư; cá nhân; giữa người với người; người mà ai đó có quan hệ cá nhân thân thiết; thành viên của phe phái
riêng tư; cá nhân; giữa người với người; người mà ai đó có quan hệ cá nhân thân thiết; thành viên của phe phái
私人 thường mang nghĩa “riêng tư”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 私人, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thư từ riêng tư; thư cá nhân; (tin học) tin nhắn cá nhân (PM); nhắn tin cho ai đó
›私利sī lìlợi ích cá nhân; lợi ích ích kỷ của bản thân
›私募基金sī mù jī jīnquỹ đầu tư tư nhân; quỹ chào bán riêng lẻ (ví dụ: quỹ phòng hộ)
›私交sī jiāotình bạn cá nhân
›私人服务器sī rén fú wù qì(trò chơi) giả lập máy chủ; máy chủ riêng
›私事sī shìviệc cá nhân
›私人钥匙sī rén yào shikhóa riêng (trong mã hóa)
›私了sī liǎogiải quyết riêng; giải quyết kín đáo; dàn xếp ngoài tòa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.