四人帮
Bè lũ bốn tên: Giang Thanh 江青[Jiang1 Qing1], Trương Xuân Kiều 張春橋|张春桥[Zhang1 Chun1 qiao2], Diêu Văn Nguyên 姚文元[Yao2 Wen2 yuan2], Vương Hồng Văn 王洪文[Wang2 Hong2 wen2], là kẻ chịu tội thay cho những thái quá của cách mạng văn hóa
Bè lũ bốn tên: Giang Thanh 江青[Jiang1 Qing1], Trương Xuân Kiều 張春橋|张春桥[Zhang1 Chun1 qiao2], Diêu Văn Nguyên 姚文元[Yao2 Wen2 yuan2], Vương Hồng Văn 王洪文[Wang2 Hong2 wen2], là kẻ chịu tội thay cho những thái quá của cách mạng văn hóa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đồng tiền đúc dưới triều Hán Linh Đế 漢靈帝|汉灵帝[Han4 Ling2 Di4], có lỗ vuông ở giữa và bốn đường tỏa ra từ mỗi…
›四一二反革命政变sì yī èr fǎn gé mìng zhèng biàncuộc đảo chính phản cách mạng ngày 12 tháng 4 năm 1927, cuộc đảo chính của Tưởng Giới Thạch chống lại cộng…
›四个全面Sì ge Quán miànBốn Toàn diện (hướng dẫn chính trị do Chủ tịch Tập Cận Bình công bố, 2015)
›四不像sì bù xiàngtên gọi chung của 麋鹿[mi2 lu4], nai Père David (Elaphurus davidianus), được cho là giống sự kết hợp của các…
›四一二事变sì yī èr shì biàncuộc đảo chính ngày 12 tháng 4 năm 1927, một nỗ lực của Tưởng Giới Thạch nhằm đàn áp cộng sản; được gọi là…
›四乙基铅中毒sì yǐ jī qiān zhōng dúngộ độc chì tetraethyl
›四元数sì yuán shùquaternion (toán)
›四下里sì xià likhắp xung quanh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.