四清
Phong trào Bốn Thanh Lọc (1963-66); viết tắt của 四清運動|四清运动[Si4 qing1 Yun4 dong4]
Phong trào Bốn Thanh Lọc (1963-66); viết tắt của 四清運動|四清运动[Si4 qing1 Yun4 dong4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
viết tắt của 四個現代化|四个现代化[si4 ge4 xian4 dai4 hua4], bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình
›四个现代化sì ge xiàn dài huàBốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình thực hiện từ thập niên 1980 (có thể được Chu Ân Lai cùng lên kế hoạch)…
›少年先锋队Shào nián Xiān fēng duìĐội Thiếu niên Tiền phong Trung Quốc (liên đội tiểu học, chuẩn bị cho Đoàn Thanh niên Cộng sản); viết tắt…
›室颤shì chànrung tâm thất (V-fib), viết tắt của 心室顫動|心室颤动[xin1 shi4 chan4 dong4]
›少先队Shào Xiān duìĐội Thiếu niên Tiền phong Trung Quốc, viết tắt của 少年先鋒隊|少年先锋队[Shao4 nian2 Xian1 feng1 dui4]
›四川省Sì chuān Shěngtỉnh Tứ Xuyên (Szechuan) ở tây nam Trung Quốc, viết tắt 川[Chuan1] hoặc 蜀[Shu3], thủ phủ Thành Đô 成都[Cheng2…
›四川Sì chuāntỉnh Tứ Xuyên (Szechuan) ở tây nam Trung Quốc, viết tắt 川 hoặc 蜀, thủ phủ Thành Đô 成都
›商约shāng yuēhiệp ước thương mại (viết tắt của 通商條約|通商条约[tong1 shang1 tiao2 yue1]); thoả thuận cùng làm gì đó (viết tắt…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.