四清运动
Phong trào Bốn Thanh Lọc (1963-66), nhằm thanh lọc chính trị, kinh tế, tổ chức và tư tưởng của Đảng Cộng sản
Phong trào Bốn Thanh Lọc (1963-66), nhằm thanh lọc chính trị, kinh tế, tổ chức và tư tưởng của Đảng Cộng sản
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(cổ đại) bốn con sông (Trường Giang 長江|长江[Chang2 Jiang1], Hoàng Hà 黃河|黄河[Huang2 He2], Hoài Hà 淮河[Huai2 He2]…
›四眼田鸡sì yǎn tián jībốn mắt (thuật ngữ hài hước chỉ người đeo kính)
›四碳糖sì tàn tángtetrose (CH2O)4, monosaccharide với bốn nguyên tử carbon
›四湖Sì húthị trấn Sihu (hoặc Ssuhu) ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
›四湖乡Sì hú xiāngthị trấn Sihu (hoặc Ssuhu) ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
›四溢sì yì(về hương thơm hoặc mùi hôi) lan tỏa khắp nơi; (về dầu mỡ, v.v.) nhỏ giọt khắp nơi; chảy tràn khắp nơi
›四溅sì jiàn(về giọt nước, tia lửa, v.v.) bắn tung tóe khắp hướng; bắn văng khắp nơi
›四海之内皆兄弟sì hǎi zhī nèi jiē xiōng dìmọi người trên thế giới đều là anh em
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.