巳时
9-11 giờ sáng (trong hệ thống chia thời gian hai giờ được sử dụng thời xưa)
9-11 giờ sáng (trong hệ thống chia thời gian hai giờ được sử dụng thời xưa)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Năm 6, năm Tỵ (ví dụ, 2001)
›市丈shì zhàngtrượng (đơn vị đo chiều dài của Trung Quốc bằng 3⅓ mét)
›市中区shì zhōng qūkhu trung tâm thành phố
›市中心shì zhōng xīntrung tâm thành phố; khu trung tâm
›市井shì jǐngchợ búa; thị trấn; đường phố (môi trường đô thị); nơi lui tới của người dân thường
›市井小民shì jǐng xiǎo mínngười dân thường; dân dã; thường dân
›市值shì zhívốn hóa thị trường; giá trị thị trường
›市价shì jiàgiá trị thị trường
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.