私生活
đời sống riêng tư
đời sống riêng tư
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(tin học) trò chuyện riêng tư; chat riêng
›私自sī zìriêng tư; cá nhân; bí mật; không được phê duyệt rõ ràng
›私藏sī cánggiữ kín; giữ làm của riêng; kho bí mật; dấu trữ
›私行sī xíngđi công việc riêng; hành động không có sự phê duyệt chính thức; vi hành; hành động vì lợi ích cá nhân
›私生子女sī shēng zǐ nǚcon ngoài giá thú; con hoang; con yêu
›私秘sī mìxem 私密[si1 mi4]
›私生子sī shēng zǐcon ngoài giá thú (nam); con hoang; con yêu
›私立sī lìtư nhân (công ty, trường học, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.