死神
nhân vật thần thoại (như Thần Chết) phụ trách lấy đi linh hồn của người qua đời; (bóng) cái chết
nhân vật thần thoại (như Thần Chết) phụ trách lấy đi linh hồn của người qua đời; (bóng) cái chết
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thể thao bóng) bóng chết
›死节sǐ jiéchết hoặc hy sinh vì lý tưởng cao cả; trung thành đến chết
›死皮sǐ pída chết
›死产sǐ chǎnthai chết lưu
›死生sǐ shēngsống hoặc chết; (sự kiện) nguy kịch
›死罪sǐ zuìtội chết; tội bị trừng phạt bằng tử hình; xin lỗi sâu sắc nhất
›死无葬身之地sǐ wú zàng shēn zhī dìchết không có chỗ chôn; chết trong nghèo đói; kết cục bi thảm
›死翘翘sǐ qiào qiàochết; ngã lăn ra chết
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.