四射
toả ra khắp nơi
toả ra khắp nơi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
"bốn loài gây hại", tức là chuột, ruồi, muỗi và chim sẻ; xem thêm 打麻雀運動|打麻雀运动[Da3 Ma2 que4 Yun4 dong4]
›四小龙Sì Xiǎo lóngBốn Con Hổ Châu Á; Các Con Hổ Đông Á; Bốn Con Rồng Nhỏ (các cường quốc kinh tế Đông Á: Đài Loan, Hàn Quốc…
›四季豆腐sì jì dòu fuđậu phụ bốn mùa
›四季豆sì jì dòuđậu que; đậu Pháp; đậu cô ve
›四川外国语大学Sì chuān Wài guó yǔ Dà xuéĐại học Ngoại ngữ Tứ Xuyên (SISU)
›四季如春sì jì rú chūnbốn mùa như xuân; khí hậu thuận lợi quanh năm
›四川大地震Sì chuān Dà dì zhènTrận động đất lớn ở Tứ Xuyên (2008)
›四季sì jìbốn mùa, cụ thể là: xuân 春[chun1], hạ 夏[xia4], thu 秋[qiu1] và đông 冬[dong1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.