祀神
cúng tế thần linh
cúng tế thần linh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đồ vật cúng tế
›社稷shè jìnhà nước; quốc gia; các vị thần đất và ngũ cốc
›社鼠城狐shè shǔ chéng húnghĩa đen: chuột trong miếu làng, cáo trên tường thành; nghĩa bóng: những kẻ côn đồ vô nguyên tắc lợi dụng…
›社头乡Shè tóu XiāngThị trấn Shetou ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
›社头Shè tóuThị trấn Shetou ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
›社长shè zhǎngchủ tịch hoặc giám đốc (của hiệp hội, v.v.)
›社论shè lùnbài xã luận (trong báo); LT:篇[pian1]
›社评shè píngbài xã luận (trong báo); cũng viết 社論|社论
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.