Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Q

4.610 mục từ · Trang 21/77

桥面qiáo miàn

桥面: làn đường; sàn; mặt cầu; mặt sàn cầu

Cụm từ
巧妙qiǎo miào

巧妙: khéo léo; thông minh; sự khéo léo; mưu trí

Cụm từ
侨民qiáo mín

侨民: kiều bào

Cụm từ
乔木qiáo mù

乔木: cây, đặc biệt là cây có thân rõ ràng (trái với 灌木[guan4 mu4], bụi hoặc cây bụi)

Cụm từ
翘拇指qiào mǔ zhǐ

翘拇指: giơ ngón cái lên

Cụm từ
桥脑qiáo nǎo

桥脑: (giải phẫu) cầu não

Cụm từ
乔纳森Qiáo nà sēn

乔纳森: Jonathan (tên)

Cụm từ
桥牌qiáo pái

桥牌: trò chơi bài bridge (trò chơi bài)

Cụm từ
壳牌Qiào pái

壳牌: xem 殼牌公司|壳牌公司[Qiao4 pai2 gong1 si1]

Cụm từ
壳牌公司Qiào pái Gōng sī

壳牌公司: Shell (công ty dầu khí)

Cụm từ
翘盼qiáo pàn

翘盼: mong mỏi; háo hức

Cụm từ
俏皮qiào pi

俏皮: thông minh; quyến rũ; hấp dẫn; hóm hỉnh; khôi hài; mỉa mai

Cụm từ
俏皮话qiào pi huà

俏皮话: lời hóm hỉnh; câu nói đùa; nhận xét châm biếm; ngụ ý hai nghĩa

Cụm từ
翘企qiáo qǐ

翘企: mong mỏi trông chờ; khao khát

Cụm từ
翘起qiào qǐ

翘起: chỉa lên; làm cho cái gì chĩa lên

Cụm từ
乔迁qiáo qiān

乔迁: chuyển đến (nơi tốt hơn); thăng chức

Cụm từ
乔迁之喜qiáo qiān zhī xǐ

乔迁之喜: chúc mừng chuyển nhà hoặc thăng chức (thành ngữ); Chúc mừng nhà mới!

Thành ngữ
悄悄qiāo qiāo

悄悄: yên lặng; ít hoặc không có tiếng động; lén lút; rón rén; lo lắng; bồn chồn; tiếng Đài Loan đọc là [qiao3 qiao3]

Cụm từ
翘翘板qiào qiào bǎn

翘翘板: bập bênh; cũng viết 蹺蹺板|跷跷板[qiao1 qiao1 ban3]

Cụm từ
跷跷板qiāo qiāo bǎn

跷跷板: bập bênh

Cụm từ
敲敲打打qiāo qiāo dǎ dǎ

敲敲打打: tạo âm thanh đập liên tục; (ví von) kích động bằng lời nói

Cụm từ
悄悄话qiāo qiao huà

悄悄话: thì thầm; lời nói riêng; tâm sự; lời yêu thương

Cụm từ
撬窃qiào qiè

撬窃: trộm cắp; đột nhập vào nhà

Cụm từ
翘曲qiáo qū

翘曲: bị biến dạng; bị cong; nghĩa bóng: ý kiến sai lệch; định kiến

Cụm từ
悄然qiǎo rán

悄然: một cách lặng lẽ; buồn bã

Cụm từ
悄然无声qiǎo rán wú shēng

悄然无声: hoàn toàn yên tĩnh

Cụm từ
巧人qiǎo rén

巧人: Homo habilis, loài người vượn tuyệt chủng ở Đông Phi (Đài Loan)

Cụm từ
敲入qiāo rù

敲入: nhập vào; gõ vào

Cụm từ
敲丧钟qiāo sāng zhōng

敲丧钟: hồi chuông tang lễ

Cụm từ
敲山震虎qiāo shān zhèn hǔ

敲山震虎: cố ý biểu dương sức mạnh để cảnh báo

Cụm từ
悄声qiǎo shēng

悄声: một cách khẽ khàng; nói nhỏ

Cụm từ
巧舌如簧qiǎo shé rú huáng

巧舌如簧: nghĩa đen: có lưỡi như lưỡi gà của nhạc cụ hơi (thành ngữ); nghĩa bóng: có tài ăn nói lưu loát

Thành ngữ
翘舌音qiào shé yīn

翘舌音: âm uốn lưỡi (ví dụ trong tiếng Quan Thoại zh, ch, sh, r)

Cụm từ
乔石Qiáo Shí

乔石: Qiao Shi (1924-2015), chính trị gia Trung Quốc

Cụm từ
桥式整流器qiáo shì zhěng liú qì

桥式整流器: (điện) mạch chỉnh lưu cầu

Cụm từ
巧手qiǎo shǒu

巧手: đôi tay khéo léo; khéo tay; rất giỏi

Cụm từ
翘首qiáo shǒu

翘首: ngẩng đầu nhìn

Cụm từ
翘首以待qiáo shǒu yǐ dài

翘首以待: nín thở chờ đợi (thành ngữ); háo hức chờ đợi

Thành ngữ
巧思qiǎo sī

巧思: tư duy sáng tạo; tài tình

Cụm từ
乔叟Qiáo sǒu

乔叟: Geoffrey Chaucer (1343-1400), nhà thơ Anh, tác giả của The Canterbury Tales 坎特伯雷故事集[Kan3 te4 bo2 lei2 Gu4 shi4 Ji2]

Cụm từ
撬锁qiào suǒ

撬锁: cạy khóa; phá khóa

Cụm từ
桥台qiáo tái

桥台: mố cầu (kiến trúc)

Cụm từ
桥头qiáo tóu

桥头: mỗi đầu cầu; đầu cầu

Cụm từ
硚头Qiáo tóu

硚头: Qiaotou, Tứ Xuyên

Cụm từ
桥头堡qiáo tóu bǎo

桥头堡: đầu cầu (quân sự); thành trì làm căn cứ tiến sâu vào lãnh thổ địch; tháp cầu (cấu trúc trang trí ở mỗi đầu cầu); (nghĩa bóng) cửa ngõ (nơi cung…

Cụm từ
桥头乡Qiáo tóu xiāng

桥头乡: trấn Qiaotou hoặc Chiaotou ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
翘望qiáo wàng

翘望: ngẩng đầu nhìn ra xa; nghĩa bóng: mong đợi; khao khát

Cụm từ
翘尾巴qiào wěi ba

翘尾巴: tỏ ra tự mãn

Cụm từ
侨务qiáo wù

侨务: các vấn đề liên quan đến hoa kiều (như một mối quan tâm của chính phủ Trung Quốc)

Cụm từ
悄无声息qiǎo wú shēng xī

悄无声息: một cách yên lặng; không một tiếng động

Cụm từ
侨务委员会Qiáo wù Wěi yuán huì

侨务委员会: Hội đồng Công tác Hoa kiều, Đài Loan

Cụm từ
乔希Qiáo xī

乔希: Josh hoặc Joshi (tên)

Cụm từ
桥西Qiáo xī

桥西: Quận Qiaoxi (nhiều nơi); Quận Qiaoxi của thành phố Thạch Gia Trang 石家莊市|石家庄市[Shi2 jia1 zhuang1 Shi4], Hà Bắc

Cụm từ
侨乡qiáo xiāng

侨乡: quê hương của người Hoa hải ngoại

Cụm từ
敲响qiāo xiǎng

敲响: đánh chuông; phát cảnh báo

Cụm từ
敲小背qiāo xiǎo bèi

敲小背: bị mại dâm thủ dâm cho

Cụm từ
锹形虫qiāo xíng chóng

锹形虫: bọ hung răng cưa (thuật ngữ chung cho bọ trong họ lucanidae)

Cụm từ
桥西区Qiáo xī Qū

桥西区: Quận Qiaoxi (nhiều nơi); Quận Qiaoxi của thành phố Thạch Gia Trang 石家莊市|石家庄市[Shi2 jia1 zhuang1 Shi4], Hà Bắc

Cụm từ
巧言令色qiǎo yán lìng sè

巧言令色: nói năng khéo léo và có vẻ mặt nịnh nọt (thành ngữ)

Thành ngữ
翘硬qiào yìng

翘硬: cứng; dựng lên; đang cương cứng

Cụm từ