Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
枪眼
qiāng yǎn

lỗ châu mai để bắn; lỗ châu mai

Cụm từ
强颜欢笑
qiǎng yán huān xiào

giả vờ trông vui vẻ; gượng cười

Cụm từ
枪衣
qiāng yī

bao súng

Cụm từ
强硬
qiáng yìng

cứng rắn; không nhân nhượng; cứng nhắc

Cụm từ
强硬立场
qiáng yìng lì chǎng

lập trường cứng rắn

Cụm từ
强硬派
qiáng yìng pài

phe cứng rắn; diều hâu

Cụm từ
强硬态度
qiáng yìng tài dù

thái độ cứng rắn

Cụm từ
强音踏板
qiáng yīn tà bǎn

bàn đạp to (trên piano); bàn đạp duy trì

Cụm từ
强有力
qiáng yǒu lì

mạnh mẽ; quyết liệt

Cụm từ
墙垣
qiáng yuán

tường; hàng rào

Cụm từ
强占
qiáng zhàn

chiếm đóng bằng vũ lực

Cụm từ
抢占
qiǎng zhàn

chiếm (địa thế chiến lược)

Cụm từ
枪战
qiāng zhàn

trận đấu súng; cuộc đấu súng

Cụm từ
强震
qiáng zhèn

trận động đất mạnh; viết tắt của 強烈地震|强烈地震

Viết tắt
强征
qiǎng zhēng

bắt ép phục vụ; trưng dụng; cưỡng chế

Cụm từ
强制
qiáng zhì

ép buộc; cưỡng chế; bắt buộc; bị ép; cưỡng bức; phiên âm Đài Loan [qiang3 zhi4]

Cụm từ
枪支
qiāng zhī

một khẩu súng; súng nói chung

Cụm từ
枪枝
qiāng zhī

một khẩu súng; súng nói chung; giống như 槍支|枪支

Cụm từ
墙纸
qiáng zhǐ

giấy dán tường

Cụm từ
强直性脊柱炎
qiáng zhí xìng jǐ zhù yán

viêm cột sống dính khớp; bệnh Bechterew

Cụm từ
强中更有强中手
qiáng zhōng gèng yǒu qiáng zhōng shǒu

xem 強中自有強中手|强中自有强中手[qiang2 zhong1 zi4 you3 qiang2 zhong1 shou3]

Cụm từ
强中自有强中手
qiáng zhōng zì yǒu qiáng zhōng shǒu

(thành ngữ) người giỏi còn có người giỏi hơn

Thành ngữ
抢注
qiǎng zhù

chiếm đăng ký (tên miền, thương hiệu, v.v.)

Cụm từ
强壮
qiáng zhuàng

mạnh mẽ; cường tráng; rắn rỏi

Cụm từ
强子
qiáng zǐ

hạt hadron (vật lý hạt)

Cụm từ
枪子
qiāng zǐ

viên đạn

Cụm từ
腔子
qiāng zi

khoang ngực; ngữ điệu; giọng

Cụm từ
羟自由基
qiǎng zì yóu jī

hydroxyl radical

Cụm từ
抢走
qiǎng zǒu

giật lấy (đặc biệt liên quan đến vụ cướp)

Cụm từ
羌族
Qiāng zú

nhóm dân tộc Khương, ngày nay đặc biệt ở bắc Tứ Xuyên

Cụm từ