巧手
đôi tay khéo léo; khéo tay; rất giỏi
đôi tay khéo léo; khéo tay; rất giỏi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người vợ khéo léo; người nội trợ tài giỏi; chim hồng tước (Troglodytes troglodytes)
›巧干qiǎo gànlàm việc một cách khéo léo; tận dụng trí tuệ
›巧妙qiǎo miàokhéo léo; thông minh; sự khéo léo; mưu trí
›巧辩qiǎo biàntranh luận khéo léo hoặc hợp lý; thuật hùng biện
›巧思qiǎo sītư duy sáng tạo; tài tình
›巧家县Qiǎo jiā xiànhuyện Qiaojia ở Zhaotong 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam
›巧家Qiǎo jiāhuyện Qiaojia ở Zhaotong 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam
›巧计qiǎo jìmưu kế
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.