锹形虫
bọ hung răng cưa (thuật ngữ chung cho bọ trong họ lucanidae)
bọ hung răng cưa (thuật ngữ chung cho bọ trong họ lucanidae)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tiền Chung Thư (1910-1998), học giả văn học và tiểu thuyết gia, tác giả tiểu thuyết Vây Thành 圍城|围城 năm 1947
›钱钞qián chāotiền
›钱起Qián QǐTiền Khởi (khoảng 710-780), nhà thơ thời Đường
›钱财qián cáicủa cải; tiền bạc
›钱袋qián dàiví tiền; bóp tiền
›钱庄qián zhuāngtiệm tiền kiểu cũ (một loại ngân hàng tư nhân xuất hiện đầu tiên vào thời Minh, phát triển mạnh vào thời…
›钱能通神qián néng tōng shéntiền là vạn năng; tiền có thể làm lay động thần thánh
›钱粮qián liángthuế đất; tiền và lương thực (nộp thuế hoặc cống nạp)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.