桥头堡
đầu cầu (quân sự); thành trì làm căn cứ tiến sâu vào lãnh thổ địch; tháp cầu (cấu trúc trang trí ở mỗi đầu cầu); (nghĩa bóng) cửa ngõ (nơi cung cấp lối vào các nơi khác); đầu cầu (vị trí quan trọng làm căn cứ mở rộng thêm)
đầu cầu (quân sự); thành trì làm căn cứ tiến sâu vào lãnh thổ địch; tháp cầu (cấu trúc trang trí ở mỗi đầu cầu); (nghĩa bóng) cửa ngõ (nơi cung cấp lối vào các nơi khác); đầu cầu (vị trí quan trọng làm căn cứ mở rộng thêm)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mỗi đầu cầu; đầu cầu
›桥西区Qiáo xī QūQuận Qiaoxi (nhiều nơi); Quận Qiaoxi của thành phố Thạch Gia Trang 石家莊市|石家庄市[Shi2 jia1 zhuang1 Shi4], Hà Bắc
›桥西Qiáo xīQuận Qiaoxi (nhiều nơi); Quận Qiaoxi của thành phố Thạch Gia Trang 石家莊市|石家庄市[Shi2 jia1 zhuang1 Shi4], Hà Bắc
›桥东区Qiáo dōng QūQuận Kiều Đông (nhiều nơi); Quận Kiều Đông của thành phố Thạch Gia Trang 石家莊市|石家庄市[Shi2 jia1 zhuang1 Shi4]…
›桥东Qiáo dōngQuận Kiều Đông (nhiều nơi); Quận Kiều Đông của thành phố Thạch Gia Trang 石家莊市|石家庄市[Shi2 jia1 zhuang1 Shi4]…
›桥梁qiáo liángcây cầu (nghĩa đen và bóng)
›桥面qiáo miànlàn đường; sàn; mặt cầu; mặt sàn cầu
›桥脑qiáo nǎo(giải phẫu) cầu não
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.