Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
桥头堡
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

桥头堡

qiáo tóu bǎo

đầu cầu (quân sự); thành trì làm căn cứ tiến sâu vào lãnh thổ địch; tháp cầu (cấu trúc trang trí ở mỗi đầu cầu); (nghĩa bóng) cửa ngõ (nơi cung cấp lối vào các nơi khác); đầu cầu (vị trí quan trọng làm căn cứ mở rộng thêm)

Cụm từ Tiêu chuẩn
Giản thể桥头堡
Phồn thể橋頭堡
Số chữ Hán3 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

3 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 3 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2Chữ 3
Chữ 桥Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 头Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 堡Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

5 nghĩa
  1. đầu cầu (quân sự)
  2. thành trì làm căn cứ tiến sâu vào lãnh thổ địch
  3. tháp cầu (cấu trúc trang trí ở mỗi đầu cầu)
  4. (nghĩa bóng) cửa ngõ (nơi cung cấp lối vào các nơi khác)
  5. đầu cầu (vị trí quan trọng làm căn cứ mở rộng thêm)
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.

Chờ đối soát
Loại từ hiện có: Cụm từ cố định

Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.

MỞ RỘNG TRA CỨU

Từ liên quan có thể bạn cần

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 桥 · 头 · 堡

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.