乔木
cây, đặc biệt là cây có thân rõ ràng (trái với 灌木[guan4 mu4], bụi hoặc cây bụi)
cây, đặc biệt là cây có thân rõ ràng (trái với 灌木[guan4 mu4], bụi hoặc cây bụi)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rừng (đặc biệt là rừng cây cao); rừng cao
›乔戈里峰Qiáo gē lǐ FēngK2, đỉnh Qogir hoặc Chogori ở dãy Karakorum của Himalaya
›乔希Qiáo xīJosh hoặc Joshi (tên)
›乔格里峰Qiáo gé lǐ FēngK2, đỉnh Qogir hoặc Chogori ở dãy Karakorum của Himalaya; cũng viết 喬戈里峰|乔戈里峰
›乔布斯Qiáo bù sīJobs (tên); xem thêm 史蒂夫·喬布斯|史蒂夫·乔布斯[Shi3 di4 fu1 · Qiao2 bu4 si1], Steve Jobs
›乔治Qiáo zhìGeorge (tên)
›乔巴山Qiáo bā shānChoibalsan, thành phố ở Mông Cổ, thủ phủ của aimag (tỉnh) phía đông Dornod; Khorloogiin Choibalsan…
›乔治·奥威尔Qiáo zhì · Ào wēi ěrGeorge Orwell (1903-1950), tiểu thuyết gia người Anh, tác giả của Trại súc vật 動物農場|动物农场 và 1984
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.