悄悄
悄悄 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 悄悄 trong tiếng Việt
yên lặng; ít hoặc không có tiếng động; lén lút; rón rén; lo lắng; bồn chồn; tiếng Đài Loan đọc là [qiao3 qiao3]
yên lặng; ít hoặc không có tiếng động; lén lút; rón rén; lo lắng; bồn chồn; tiếng Đài Loan đọc là [qiao3 qiao3]