Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
扦脚
qiān jiǎo

(phương ngữ) làm móng chân; cắt tỉa móng chân

Cụm từ
浅礁
qiǎn jiāo

rạn san hô cạn; bãi cạn

Cụm từ
乾嘉三大家
Qián Jiā sān dà jiā

Ba nhà thơ lớn thời Càn Long và Gia Khánh (1735-1820), gồm: Nguyên Mai 袁枚, Tưởng Sĩ Toàn 蔣士銓|蒋士铨 và Triệu Dực 趙翼|赵翼

Cụm từ
千家万户
qiān jiā wàn hù

mọi gia đình (thành ngữ)

Thành ngữ
前揭
qián jiē

(mục) nêu trên; đã đề cập; phía trên; đã dẫn

Cụm từ
前进
qián jìn

tiến lên; tiến về phía trước; xúc tiến; tiến tới

Cụm từ
前金
Qián jīn

quận Tiền Kim hoặc Chienchin của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], miền nam Đài Loan

Cụm từ
千金
qiān jīn

ngàn cân 斤 vàng; tiền bạc và của cải; (kính trọng) hỗ trợ vô giá; (kính trọng) con gái

Cụm từ
嵌进
qiàn jìn

được nhúng vào; nhúng vào

Cụm từ
浅近
qiǎn jìn

đơn giản

Cụm từ
潜近
qián jìn

lén lút tiếp cận

Cụm từ
潜进
qián jìn

lén vào; xâm nhập

Cụm từ
千斤顶
qiān jīn dǐng

kích (để nâng vật nặng)

Cụm từ
千金方
Qiān jīn fāng

"Thiên Kim Phương", tập hợp phương thuốc thảo dược thời sơ Đường của Tôn Tư Mạo 孫思邈|孙思邈[Sun1 Si1 miao3]

Cụm từ
前景
qián jǐng

tiền cảnh; quang cảnh; (tương lai) triển vọng; góc nhìn

Cụm từ
虔敬
qián jìng

tôn kính

Cụm từ
前景可期
qián jǐng kě qī

có tương lai hứa hẹn; có triển vọng tươi sáng

Cụm từ
千经万卷
qiān jīng wàn juǎn

nghĩa đen: ngàn kinh, vạn quyển; nghĩa bóng: đại tạng kinh Phật

Cụm từ
千金难买
qiān jīn nán mǎi

không thể mua được với ngàn vàng (thành ngữ)

Thành ngữ
前进区
Qián jìn qū

khu Tiền Tiến của thành phố Giai Mộc Tư 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang

Cụm từ
前金区
Qián jīn qū

quận Tiền Kim hoặc Chienchin của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], miền nam Đài Loan

Cụm từ
千金要方
Qiān jīn Yào fāng

"Thiên Kim Yếu Phương", tập hợp phương thuốc thảo dược thời sơ Đường của Tôn Tư Mạo 孫思邈|孙思邈[Sun1 Si1 miao3]

Cụm từ
千金一诺
qiān jīn yī nuò

lời hứa đáng giá nghìn vàng (thành ngữ); lời hứa phải được giữ

Thành ngữ
千金一掷
qiān jīn yī zhì

nghĩa đen: đặt cược nghìn mảnh vàng trong một lần ném (thành ngữ); vung tiền không tiếc tay; xa hoa

Thành ngữ
前几天
qián jǐ tiān

mấy ngày trước; vài ngày trước; những ngày qua; những ngày trước

Cụm từ
歉疚
qiàn jiù

hối hận; cảm giác tội lỗi

Cụm từ
牵就
qiān jiù

nhượng bộ; từ bỏ

Cụm từ
迁就
qiān jiù

nhượng bộ; thích nghi với; tự điều chỉnh cho phù hợp (với điều gì đó)

Cụm từ
前臼齿
qián jiù chǐ

răng tiền hàm (ngay sau răng nanh ở một số động vật có vú)

Cụm từ
迁居
qiān jū

chuyển nhà (từ nơi ở này sang nơi ở khác)

Cụm từ