Từ tiếng Trung theo Pinyin Q
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng Q
4.610 mục từ · Trang 23/77
旗标: lá cờ
淇滨: quận Qibin của thành phố Hebi 鶴壁市|鹤壁市[He4 bi4 shi4], Hà Nam
奇兵: quân xuất hiện đột ngột (trong cuộc đột kích hoặc phục kích)
旗兵: lính Mãn Châu
骑兵: kỵ binh
淇滨区: quận Qibin của thành phố Hebi 鶴壁市|鹤壁市[He4 bi4 shi4], Hà Nam
齐柏林: Zeppelin (tên gọi); Bá tước Ferdinand von Zeppelin (1838-1917), nhà phát minh khí cầu Zeppelin
齐柏林飞艇: khí cầu Zeppelin
起搏器: máy tạo nhịp nhân tạo
骑脖子拉屎: nghĩa đen: đi vệ sinh trên vai người khác (thành ngữ); nghĩa bóng: đối xử với ai đó như rác rưởi
漆布: vải sơn; linoleum
岂不: làm sao không thể...?; chẳng phải là...?
起步: bắt đầu; khởi động; sự khởi đầu (của một hoạt động)
齐步: bước đều với (ai đó)
气不忿儿: tức điên; phẫn nộ
气不公: phẫn nộ
气不过: giận đến không chịu nổi; cay đắng về nỗi oan không chịu nổi
气不平: tức giận vì bất công
齐B小短裙: (tiếng lóng) váy siêu ngắn
七彩: bảy màu; nhiều màu; sặc sỡ; màu cầu vồng
器材: thiết bị; vật liệu
奇彩: rực rỡ bất ngờ
奇才: thiên tài
凄惨: than thở; bi thương; khốn khổ
绮灿: quyến rũ; rực rỡ
蛴螬: ấu trùng bọ hung; con giòi; LT:條|条[tiao2]
起草: phác thảo; lên kế hoạch
凄恻: đau khổ; bi thương
砌层: lớp (tầng xây dựng)
气场: trường khí (trong khí công hoặc phong thủy); cảm giác (của một người hoặc nơi chốn); hào quang; bầu không khí
齐唱: hát đồng thanh
砌长城: (khẩu ngữ) chơi mạt chược
汽车: xe hơi; xe ô tô; xe buýt; LT:輛|辆[liang4]
骑车: lái xe đạp hoặc xe máy
汽车厂: nhà máy ô tô
汽车号牌: biển số xe; bảng số xe
汽车技工: thợ máy ô tô
汽车旅馆: nhà nghỉ ô tô
启程: khởi hành lên đường
脐橙: cam không hạt; cam rốn
起程: khởi hành; rời đi
汽车夏利股份有限公司: Công ty TNHH Cổ phần Ô tô Tianjin FAW Xiali, thành lập 1997
汽车戏院: rạp chiếu phim cho ô tô
汽车炸弹: bom xe hơi
汽车炸弹事件: vụ đánh bom xe hơi
汽车站: điểm dừng xe buýt; trạm xe buýt
汽车展览会: triển lãm ô tô; hội chợ xe hơi
启齿: mở miệng; bắt đầu nói
奇耻大辱: nỗi nhục nhã và sỉ nhục phi thường (thành ngữ)
气冲冲: tức giận; phẫn nộ
起重葫芦: ròng rọc nâng
气冲牛斗: (thành ngữ) cực kỳ tức giận; giận dữ
气冲霄汉: (thành ngữ) không sợ hãi; dũng cảm; đầy nhiệt huyết
奇丑: kỳ quái; cực kỳ xấu xí; đáng sợ
奇丑无比: cực kỳ xấu xí; xấu không gì sánh được
凄楚: buồn bã; thê thảm; khốn khổ
起初: ban đầu; lúc đầu; ngay từ đầu
弃船: rời bỏ tàu
气喘: thở dốc; hen suyễn
汽船: thuyền hơi nước; tàu thuỷ chạy bằng hơi nước